Cách dùng "不要脱离我的视线" (bú yào tuō lí wǒ de shì xiàn) trong hội thoại tiếng Trung

yàotuōdeshìxiàn线

đừng rời khỏi tầm mắt của tôi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:50
jiù shì zán ya

就是 咱呀

Đúng vậy, chúng ta

LINE 0241:53
PLAYING SCENE
yào
tuō
de
shì
xiàn线

đừng rời khỏi tầm mắt của tôi.

LINE 0341:55
wǒ shì shuō zán dé xiān gǎo míng bái le zhè xiāng zi lǐ tou yǒu méi yǒu dì qì

我是说 咱得先搞明白了 这箱子里头有没有地契

Ý tôi là chúng ta phải làm rõ trước đã. Trong hòm này có khế ước đất không?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E16
Timestamp41:53
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 172 clips (Page 9 of 9)
就你瘦得 这干瘦的样 抽干了能有二两
HSK 6
0:03s
jiù nǐ shòu dé zhè gān shòu de yàng chōu gàn le néng yǒu èr liǎngNgươi gầy như thế này Hút cạn thì có hai lượng.
怎么奇怪 来来回回就两件衣服
HSK 3
0:03s
zěn me qí guài lái lái huí huí jiù liǎng jiàn yī fúLạ thế nào? Đi đi lại lại chỉ có hai bộ quần áo.
回来之前就被抢光了
HSK 4
0:03s
huí lái zhī qián jiù bèi qiǎng guāng letrước khi về đã bị cướp hết rồi.
他那箱子里头 到底有没有地契啊
HSK 5
0:03s
tā nà xiāng zi lǐ tou dào dǐ yǒu méi yǒu dì qì aTrong thùng của anh ta rốt cuộc có khế ước đất không?
咱是不是应该把 那箱子先弄明白
HSK 4
0:03s
zán shì bú shì yīng gāi bǎ nà xiāng zi xiān nòng míng báiCó phải chúng ta nên cái thùng đó trước không?
赶紧把这房子卖了 好凑钱
HSK 4
0:03s
gǎn jǐn bǎ zhè fáng zi mài le hǎo còu qiánMau bán căn nhà này đi. để gom tiền.
那你这笔烂账 不全都解决了
HSK 6
0:03s
nà nǐ zhè bǐ làn zhàng bù quán dōu jiě jué leVậy món nợ rách nát này của anh không phải giải quyết hết sao?
你说我们张家祖坟上 冒了什么青烟
HSK 6
0:03s
nǐ shuō wǒ men zhāng jiā zǔ fén shàng mào le shén me qīng yānCậu nói xem mộ tổ tiên Trương gia chúng tôi có khói xanh gì vậy?
娶了你这么一贤妻
HSK 6
0:03s
qǔ le nǐ zhè me yī xián qīcưới được một hiền thê như ngươi.
你怎么来了 我找到工作了
HSK 1
0:03s
nǐ zěn me lái le wǒ zhǎo dào gōng zuò leSao anh lại đến đây? Tôi tìm được việc rồi.
找到工作了 在沪江向导社当向导员
HSK 4
0:03s
zhǎo dào gōng zuò le zài hù jiāng xiàng dǎo shè dāng xiàng dǎo yuánTìm được việc rồi. Làm hướng dẫn viên ở công ty hướng dẫn Thượng Giang.
一块钱 要是讲英语
HSK 4
0:03s
yī kuài qián yào shì jiǎng yīng yǔMột đồng. Nếu nói tiếng Anh,