Cách dùng "龙在天上游 我是在水里游" (lóng zài tiān shàng yóu wǒ shì zài shuǐ lǐ yóu) trong hội thoại tiếng Trung
龙在天上游 我是在水里游
Rồng bơi trên trời. Tôi bơi trong nước.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:39
bú shì nà ge jiù nín nà ge páng lǐ biān bú shì yǒu gè lóng zì ma
不是 那个就 您那个庞里边 不是有个龙字吗
“Không phải, cái đó... Bên trong Bàng của anh không phải có chữ Long sao?”
LINE 0229:43
PLAYING SCENElóng zài tiān shàng yóu wǒ shì zài shuǐ lǐ yóu
龙在天上游 我是在水里游
“Rồng bơi trên trời. Tôi bơi trong nước.”
LINE 0329:49
tuán zhǎng wǒ shì yǒu yuān qū yǒu yuān qū wǒ zhè yòu dōu
团长 我是有冤屈 有冤屈 我这 右兜
“Đội trưởng, tôi có oan ức, có oan ức. Tôi đây, túi phải.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 172 clips (Page 4 of 9)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǚ shì xuè kěn dìng shì yào xiàn gěi ài guó zhě deCô ơi. Máu chắc chắn phải hiến cho người yêu nước.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn de xuè yí dìng huì yòng dào qián fāng de jiàng shì shēn shàngmáu hiến nhất định sẽ dùng đến các tướng sĩ phía trước.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ néng yǐ jiù zhù nàn mín de míng yì lái zuò xuān chuánChỉ có thể dùng để tuyên truyền với danh nghĩa cứu nạn dân.

HSK 5
0:03s
dàn shì shàng hǎi de rén mín dōu zhī dào wǒ men yaNhưng người dân Thượng Hải đều biết chúng ta.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nà nǐ wèi shá hái huí lái zhǎo wǒ jì xù gěi wǒ dāng cān móuVậy sao anh còn quay lại tìm tôi? Tiếp tục làm tư vấn cho tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zán men chuān jūn qióng dé dīng dāng xiǎng gěi bù qǐXuyên Quân chúng ta nghèo lắm. Không trả nổi.

HSK 4
0:03s
shuō pò dà tiān jiù jǐ jiàn pò mián ǎo mián bèiNói ra trời đất chỉ có mấy chiếc chăn bông rách thôi.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhàn shí tōu dào qiǎng jié zhàn lüè wù zī shì yào qiāng bì deLúc chiến tranh trộm vật tư chiến lược. sẽ bị bắn chết.