Cách dùng "龙在天上游 我是在水里游" (lóng zài tiān shàng yóu wǒ shì zài shuǐ lǐ yóu) trong hội thoại tiếng Trung
龙在天上游 我是在水里游
Rồng bơi trên trời. Tôi bơi trong nước.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:39
bú shì nà ge jiù nín nà ge páng lǐ biān bú shì yǒu gè lóng zì ma
不是 那个就 您那个庞里边 不是有个龙字吗
“Không phải, cái đó... Bên trong Bàng của anh không phải có chữ Long sao?”
LINE 0229:43
PLAYING SCENElóng zài tiān shàng yóu wǒ shì zài shuǐ lǐ yóu
龙在天上游 我是在水里游
“Rồng bơi trên trời. Tôi bơi trong nước.”
LINE 0329:49
tuán zhǎng wǒ shì yǒu yuān qū yǒu yuān qū wǒ zhè yòu dōu
团长 我是有冤屈 有冤屈 我这 右兜
“Đội trưởng, tôi có oan ức, có oan ức. Tôi đây, túi phải.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 172 clips (Page 6 of 9)
HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
shì zhè yàng měi tiān jiù zhù de shāng yuán tài duō leLà thế này. Mỗi ngày có quá nhiều người bị thương.

HSK 6
0:03s
rú guǒ méi yǒu zhǔn què de xiàn suǒ de huà tā zěn me néng què dìngNếu không có manh mối chính xác, sao anh ta có thể chắc chắn

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
jiāng yóu jī zhàn de xīng huǒ rán chéng liáo yuán zhī shìđốt cháy tinh hỏa của trận chiến du kích thành thế của Liệu Nguyên.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè shì wǒ men páng tuán zhǎng páng tuán zhǎng shì ba zán men běn jiāĐây là đoàn trưởng Bàng của chúng tôi Đoàn trưởng Bàng đúng không Nhà chúng ta

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
sì bǎi kuài dà yáng nǐ chà diǎn bǎ tā fàng le400 đồng Đại Dương. Suýt chút nữa anh thả anh ta rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào tā qiàn wǒ duō shǎo rén mìng maCậu có biết hắn nợ tôi bao nhiêu mạng người không?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s