Cách dùng "那我明白了 谢谢 放心吧" (nà wǒ míng bái le xiè xiè fàng xīn ba) trong hội thoại tiếng Trung
那我明白了 谢谢 放心吧
Vậy tôi hiểu rồi. Cảm ơn. Yên tâm đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:56
suǒ yǐ měi tiān hái shì yǒu bù shǎo rén lái xiàn xiě
所以每天 还是有不少人来献血
“Cho nên mỗi ngày vẫn có không ít người đến hiến máu.”
LINE 0217:59
PLAYING SCENEnà wǒ míng bái le xiè xiè fàng xīn ba
那我明白了 谢谢 放心吧
“Vậy tôi hiểu rồi. Cảm ơn. Yên tâm đi.”
LINE 0318:12
qǐng请
wèn问
nín您
jiào叫
shén什
me么
míng名
zì字
“Xin hỏi anh tên gì?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 172 clips (Page 6 of 9)
HSK 6
0:03s
shì zhè yàng měi tiān jiù zhù de shāng yuán tài duō leLà thế này. Mỗi ngày có quá nhiều người bị thương.

HSK 6
0:03s
rú guǒ méi yǒu zhǔn què de xiàn suǒ de huà tā zěn me néng què dìngNếu không có manh mối chính xác, sao anh ta có thể chắc chắn

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
jiāng yóu jī zhàn de xīng huǒ rán chéng liáo yuán zhī shìđốt cháy tinh hỏa của trận chiến du kích thành thế của Liệu Nguyên.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè shì wǒ men páng tuán zhǎng páng tuán zhǎng shì ba zán men běn jiāĐây là đoàn trưởng Bàng của chúng tôi Đoàn trưởng Bàng đúng không Nhà chúng ta

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
sì bǎi kuài dà yáng nǐ chà diǎn bǎ tā fàng le400 đồng Đại Dương. Suýt chút nữa anh thả anh ta rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào tā qiàn wǒ duō shǎo rén mìng maCậu có biết hắn nợ tôi bao nhiêu mạng người không?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s