Cách dùng "你看吧 现在搞出人命来了" (nǐ kàn ba xiàn zài gǎo chū rén mìng lái le) trong hội thoại tiếng Trung
你看吧 现在搞出人命来了
Anh xem đi. Bây giờ xảy ra án mạng rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:31
rēng dào huáng pǔ jiāng lǐ wèi yú wǒ jiào nǐ bié jiè gāo lì dài bié jiè gāo lì dài
扔到黄浦江里喂鱼 我叫你别借高利贷 别借高利贷
“ném vào sông Hoàng Phố cho cá ăn. Tôi bảo cậu đừng vay nặng lãi. Đừng vay nặng lãi.”
LINE 0240:35
PLAYING SCENEnǐ kàn ba xiàn zài gǎo chū rén mìng lái le
你看吧 现在搞出人命来了
“Anh xem đi. Bây giờ xảy ra án mạng rồi.”
LINE 0340:37
yòu又
bú不
shì是
shén什
me么
dà大
jǐ几
qiān千
jǐ几
bǎi百
de的
shì事
“Cũng không phải chuyện lớn mấy nghìn mấy trăm.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 172 clips (Page 9 of 9)
HSK 3
0:03s
zěn me qí guài lái lái huí huí jiù liǎng jiàn yī fúLạ thế nào? Đi đi lại lại chỉ có hai bộ quần áo.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
tā nà xiāng zi lǐ tou dào dǐ yǒu méi yǒu dì qì aTrong thùng của anh ta rốt cuộc có khế ước đất không?

HSK 4
0:03s
zán shì bú shì yīng gāi bǎ nà xiāng zi xiān nòng míng báiCó phải chúng ta nên cái thùng đó trước không?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nà nǐ zhè bǐ làn zhàng bù quán dōu jiě jué leVậy món nợ rách nát này của anh không phải giải quyết hết sao?

HSK 6
0:03s
nǐ shuō wǒ men zhāng jiā zǔ fén shàng mào le shén me qīng yānCậu nói xem mộ tổ tiên Trương gia chúng tôi có khói xanh gì vậy?

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
zhǎo dào gōng zuò le zài hù jiāng xiàng dǎo shè dāng xiàng dǎo yuánTìm được việc rồi. Làm hướng dẫn viên ở công ty hướng dẫn Thượng Giang.

HSK 4
0:03s