Cách dùng "您啊 早就饿死了 我饿死也不吃日本米" (nín a zǎo jiù è sǐ le wǒ è sǐ yě bù chī rì běn mǐ) trong hội thoại tiếng Trung
您啊 早就饿死了 我饿死也不吃日本米
Anh đã chết đói từ lâu rồi. Tôi đói chết cũng không ăn gạo Nhật.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:07
wǒ men yào shì zǎn gòu le qù hēi shì mǎi mǐ de qián
我们要是攒够了 去黑市买米的钱
“nếu chúng ta kiếm đủ tiền đi chợ đen mua gạo,”
LINE 0202:10
PLAYING SCENEnín a zǎo jiù è sǐ le wǒ è sǐ yě bù chī rì běn mǐ
您啊 早就饿死了 我饿死也不吃日本米
“Anh đã chết đói từ lâu rồi. Tôi đói chết cũng không ăn gạo Nhật.”
LINE 0302:13
bù shén me rì běn mǐ zhōng guó mǐ ma wǒ zhǐ zhī dào
不 什么日本米中国米嘛 我只知道
“Không, gạo Nhật, gạo Trung Quốc gì chứ? Tôi chỉ biết”
Show Information
More Clips From Episode
Total 172 clips (Page 9 of 9)
HSK 3
0:03s
zěn me qí guài lái lái huí huí jiù liǎng jiàn yī fúLạ thế nào? Đi đi lại lại chỉ có hai bộ quần áo.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
tā nà xiāng zi lǐ tou dào dǐ yǒu méi yǒu dì qì aTrong thùng của anh ta rốt cuộc có khế ước đất không?

HSK 4
0:03s
zán shì bú shì yīng gāi bǎ nà xiāng zi xiān nòng míng báiCó phải chúng ta nên cái thùng đó trước không?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nà nǐ zhè bǐ làn zhàng bù quán dōu jiě jué leVậy món nợ rách nát này của anh không phải giải quyết hết sao?

HSK 6
0:03s
nǐ shuō wǒ men zhāng jiā zǔ fén shàng mào le shén me qīng yānCậu nói xem mộ tổ tiên Trương gia chúng tôi có khói xanh gì vậy?

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
zhǎo dào gōng zuò le zài hù jiāng xiàng dǎo shè dāng xiàng dǎo yuánTìm được việc rồi. Làm hướng dẫn viên ở công ty hướng dẫn Thượng Giang.

HSK 4
0:03s