Cách dùng "您才是最懂它的那个人" (nín cái shì zuì dǒng tā de nà ge rén) trong hội thoại tiếng Trung

níncáishìzuìdǒngdegerén

người mới là người hiểu nó nhất.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:23
rèn
wéi
a

Tôi cho rằng,

LINE 0209:25
PLAYING SCENE
nín
cái
shì
zuì
dǒng
de
ge
rén

người mới là người hiểu nó nhất.

LINE 0309:30
yù jiāo yù jiāo

玉娇 玉娇

Ngọc Kiều, Ngọc Kiều.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E16
Timestamp09:25
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 172 clips (Page 3 of 9)
爹 您往水里泡一泡 泡久点再吃啊
HSK 7
0:03s
diē nín wǎng shuǐ lǐ pào yī pào pào jiǔ diǎn zài chī aCha, cha ngâm vào nước đi. Ngâm lâu chút rồi hẵng ăn.
香烟要吗 小姐
HSK 5
0:03s
xiāng yān yào ma xiǎo jiěCô có cần thuốc lá không?
这抽血怎么这么慢
HSK 2
0:03s
zhè chōu xuè zěn me zhè me mànSao hút máu chậm thế?
魂也就没了 你就看这指甲盖
HSK 2
0:03s
hún yě jiù méi le nǐ jiù kàn zhè zhǐ jiǎ gàithì hồn cũng sẽ mất. Anh xem nắp móng tay này đi.
小朋友 这么冷的天 你怎么一个人在外面呀
HSK 5
0:03s
xiǎo péng yǒu zhè me lěng de tiān nǐ zěn me yí gè rén zài wài miàn yaBạn nhỏ. Trời lạnh thế này, Sao em lại ở ngoài một mình?
为什么呀 为什么不回家呀
HSK 5
0:03s
wèi shén me ya wèi shén me bù huí jiā yaTại sao? Tại sao không về nhà?
这两个多少钱 四分钱 好
HSK 1
0:03s
zhè liǎng gè duō shǎo qián sì fēn qián hǎoHai cái này bao nhiêu tiền? Bốn đồng. Được.
诚请爱国人士献血 你好 我们是红十字会的
HSK 1
0:03s
chéng qǐng ài guó rén shì xiàn xiě nǐ hǎo wǒ men shì hóng shí zì huì deXin mời người yêu nước hiến máu. Xin chào, chúng tôi là Hội chữ thập đỏ.
你好 我们是红十字会的 诚请爱国人士献血
HSK 1
0:03s
nǐ hǎo wǒ men shì hóng shí zì huì de chéng qǐng ài guó rén shì xiàn xiěXin chào, chúng tôi là Hội chữ thập đỏ. Xin mời người yêu nước hiến máu.
麻烦您看看吧 献血 对
HSK 4
0:03s
má fán nín kàn kàn ba xiàn xiě duìMời anh xem. Hiến máu? Đúng vậy.
麻烦您看看吧 到哪里去献啊
HSK 7
0:03s
má fán nín kàn kàn ba dào nǎ lǐ qù xiàn aPhiền anh xem thử. Đi đâu để hiến?
到那儿就是了 好 我去献
HSK 7
0:03s
dào nà ér jiù shì le hǎo wǒ qù xiànĐến đó là được rồi. Được, tôi đi dâng.
来 大家看看 请大家伸出援手
HSK 1
0:03s
lái dà jiā kàn kàn qǐng dà jiā shēn chū yuán shǒuNào, mọi người xem đi. Xin mọi người hãy giơ tay ra giúp đỡ.
帮助一下我们的同胞吧
HSK 7
0:03s
bāng zhù yī xià wǒ men de tóng bāo baGiúp đỡ đồng bào của chúng ta đi.
干什么呢 把这东西收起来 不要在我这里宣传
HSK 5
0:03s
gàn shén me ne bǎ zhè dōng xī shōu qǐ lái bú yào zài wǒ zhè lǐ xuān chuánLàm gì thế? Cất cái này đi. Đừng tuyên truyền ở chỗ tôi.
救救我们中国人
HSK 1
0:03s
jiù jiù wǒ men zhōng guó rénHãy cứu người Trung Quốc chúng tôi.
谢谢大家 谢谢 请大家伸出援手
HSK 1
0:03s
xiè xiè dà jiā xiè xiè qǐng dà jiā shēn chū yuán shǒuCảm ơn mọi người, cảm ơn. Xin mọi người hãy giơ tay ra giúp đỡ.
帮助一下我们中国人吧
HSK 3
0:03s
bāng zhù yī xià wǒ men zhōng guó rén baGiúp đỡ người Trung Quốc chúng tôi đi.
在家等着你们呢 钱要不要啊
HSK 2
0:03s
zài jiā děng zhe nǐ men ne qián yào bù yào aỞ nhà đợi mọi người đấy. Có cần tiền không?
这位女士 您是要献血吗
HSK 2
0:03s
zhè wèi nǚ shì nín shì yào xiàn xiě maCô muốn hiến máu sao?