Cách dùng "爹 您往水里泡一泡 泡久点再吃啊" (diē nín wǎng shuǐ lǐ pào yī pào pào jiǔ diǎn zài chī a) trong hội thoại tiếng Trung

diē nínwǎngshuǐpàopào pàojiǔdiǎnzàichīa

Cha, cha ngâm vào nước đi. Ngâm lâu chút rồi hẵng ăn.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:46
káng
è饿

Chịu đói.

LINE 0210:56
PLAYING SCENE
diē nín wǎng shuǐ lǐ pào yī pào pào jiǔ diǎn zài chī a

爹 您往水里泡一泡 泡久点再吃啊

Cha, cha ngâm vào nước đi. Ngâm lâu chút rồi hẵng ăn.

LINE 0311:06
yuè
míng
chī
fàn
le
ma

Nguyệt Minh ăn cơm chưa?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E16
Timestamp10:56
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 172 clips (Page 1 of 9)
我们要是攒够了 去黑市买米的钱
HSK 4
0:03s
wǒ men yào shì zǎn gòu le qù hēi shì mǎi mǐ de qiánnếu chúng ta kiếm đủ tiền đi chợ đen mua gạo,
您啊 早就饿死了 我饿死也不吃日本米
HSK 3
0:03s
nín a zǎo jiù è sǐ le wǒ è sǐ yě bù chī rì běn mǐAnh đã chết đói từ lâu rồi. Tôi đói chết cũng không ăn gạo Nhật.
我只知道 人得活 饭得吃
HSK 4
0:03s
wǒ zhǐ zhī dào rén dé huó fàn dé chīTôi chỉ biết Người phải sống, cơm phải ăn.
吃了这个大米饭 它才会香嘛
HSK 6
0:03s
chī le zhè ge dà mǐ fàn tā cái huì xiāng maĂn cái cơm này nó mới thơm được.
一双筷子一张嘴 我这吃相怎么了嘛
HSK 6
0:03s
yī shuāng kuài zi yī zhāng zuǐ wǒ zhè chī xiàng zěn me le maMột đôi đũa, một cái miệng. tướng ăn của tôi làm sao?
你吃得好看 来 你吃一个 你吃一个我看看
HSK 2
0:03s
nǐ chī dé hǎo kàn lái nǐ chī yí gè nǐ chī yí gè wǒ kàn kànCậu ăn đẹp lắm. Nào, em ăn một cái đi. Ngươi ăn một cái ta xem nào.
冬虫不可语夏
HSK 3
0:03s
dōng chóng bù kě yǔ xiàĐông Trùng không thể nói Hạ
井蛙不可语海
HSK 6
0:03s
jǐng wā bù kě yǔ hǎiẾch không thể nói biển
太爷 我告诉你 是我这条虫
HSK 2
0:03s
tài yé wǒ gào sù nǐ shì wǒ zhè tiáo chóngThái gia, ta nói cho người biết. Là con côn trùng này của ta
把你们全家带到租界了 是我这条虫
HSK 3
0:03s
bǎ nǐ men quán jiā dài dào zū jiè le shì wǒ zhè tiáo chóngđưa cả nhà các người đến Tô Giới. Là con côn trùng này
把你从收容所带回来的 是我这条虫
HSK 3
0:03s
bǎ nǐ cóng shōu róng suǒ dài huí lái de shì wǒ zhè tiáo chóngđưa con từ trại giam về. là con sâu này của ta.
你是志气高 你倒是会说
HSK 7
0:03s
nǐ shì zhì qì gāo nǐ dǎo shì huì shuōHuynh chí khí cao. Anh cũng biết nói đấy.
好了 我跟你也说不清楚 但是我可以告诉你
HSK 3
0:03s
hǎo le wǒ gēn nǐ yě shuō bù qīng chǔ dàn shì wǒ kě yǐ gào sù nǐĐược rồi. Anh cũng không nói rõ được với em. Nhưng tôi có thể nói cho anh biết.
我张汝贤 绝不会吃日本的米
HSK 7
0:03s
wǒ zhāng rǔ xián jué bú huì chī rì běn de mǐJang Yeo Hyun tôi tuyệt đối sẽ không ăn gạo Nhật.
我跟你也说不清楚
HSK 3
0:03s
wǒ gēn nǐ yě shuō bù qīng chǔTôi cũng không nói rõ được với anh.
把脏东西和小石子 全部都挑出去了
HSK 5
0:03s
bǎ zàng dōng xī hé xiǎo shí zǐ quán bù dōu tiāo chū qù leLấy hết đồ bẩn và đá nhỏ ra hết rồi.
我宁死也不商量
HSK 4
0:03s
wǒ níng sǐ yě bù shāng liángTôi thà chết cũng không thương lượng.
为了能让我们吃上一口饭
HSK 3
0:03s
wèi le néng ràng wǒ men chī shàng yī kǒu fànĐể chúng ta được ăn một miếng cơm,
可差点把命都搭上了呀
HSK 5
0:03s
kě chà diǎn bǎ mìng dōu dā shàng le yamà suýt nữa mất cả mạng.
我心里都明白呀
HSK 5
0:03s
wǒ xīn lǐ dōu míng bái yaTrong lòng tôi đều hiểu.