Cách dùng "吃了这个大米饭 它才会香嘛" (chī le zhè ge dà mǐ fàn tā cái huì xiāng ma) trong hội thoại tiếng Trung
吃了这个大米饭 它才会香嘛
Ăn cái cơm này nó mới thơm được.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:21
wǒ zhǐ zhī dào rén dé huó fàn dé chī
我只知道 人得活 饭得吃
“Tôi chỉ biết Người phải sống, cơm phải ăn.”
LINE 0202:24
PLAYING SCENEchī le zhè ge dà mǐ fàn tā cái huì xiāng ma
吃了这个大米饭 它才会香嘛
“Ăn cái cơm này nó mới thơm được.”
LINE 0302:27
xíng nǐ bù chī wǒ chī
行 你不吃 我吃
“Được, em không ăn, anh ăn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 172 clips (Page 1 of 9)
HSK 4
0:03s
wǒ men yào shì zǎn gòu le qù hēi shì mǎi mǐ de qiánnếu chúng ta kiếm đủ tiền đi chợ đen mua gạo,

HSK 3
0:03s
nín a zǎo jiù è sǐ le wǒ è sǐ yě bù chī rì běn mǐAnh đã chết đói từ lâu rồi. Tôi đói chết cũng không ăn gạo Nhật.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
yī shuāng kuài zi yī zhāng zuǐ wǒ zhè chī xiàng zěn me le maMột đôi đũa, một cái miệng. tướng ăn của tôi làm sao?

HSK 2
0:03s
nǐ chī dé hǎo kàn lái nǐ chī yí gè nǐ chī yí gè wǒ kàn kànCậu ăn đẹp lắm. Nào, em ăn một cái đi. Ngươi ăn một cái ta xem nào.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
tài yé wǒ gào sù nǐ shì wǒ zhè tiáo chóngThái gia, ta nói cho người biết. Là con côn trùng này của ta

HSK 3
0:03s
bǎ nǐ men quán jiā dài dào zū jiè le shì wǒ zhè tiáo chóngđưa cả nhà các người đến Tô Giới. Là con côn trùng này

HSK 3
0:03s
bǎ nǐ cóng shōu róng suǒ dài huí lái de shì wǒ zhè tiáo chóngđưa con từ trại giam về. là con sâu này của ta.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
hǎo le wǒ gēn nǐ yě shuō bù qīng chǔ dàn shì wǒ kě yǐ gào sù nǐĐược rồi. Anh cũng không nói rõ được với em. Nhưng tôi có thể nói cho anh biết.

HSK 7
0:03s
wǒ zhāng rǔ xián jué bú huì chī rì běn de mǐJang Yeo Hyun tôi tuyệt đối sẽ không ăn gạo Nhật.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
bǎ zàng dōng xī hé xiǎo shí zǐ quán bù dōu tiāo chū qù leLấy hết đồ bẩn và đá nhỏ ra hết rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s