Cách dùng "是这样 在租界呀" (shì zhè yàng zài zū jiè ya) trong hội thoại tiếng Trung
是这样 在租界呀
Là thế này. Ở Tô Giới,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:30
wǒ我
néng能
bǎo保
zhèng证
a啊
“Tôi có thể đảm bảo.”
LINE 0217:40
PLAYING SCENEshì zhè yàng zài zū jiè ya
是这样 在租界呀
“Là thế này. Ở Tô Giới,”
LINE 0317:43
kàng抗
rì日
huó活
dòng动
shì是
bù不
néng能
gōng公
kāi开
de的
“không thể công khai hoạt động kháng Nhật.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 172 clips (Page 8 of 9)
HSK 5
0:03s
nǐ yǒu shén me xǐ huān de kǒu wèi huò shì cài xì maEm có khẩu vị gì thích không? Hoặc là kiểu rau không?

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nà liǔ xiàng dǎo yǒu méi yǒu shén me kě yǐ tuī jiàn deVậy hướng dẫn Liễu, Có gì có thể giới thiệu không?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
kāi gè wán xiào wǒ zhè dì di bù kuì shì a wèi tā yaĐùa thôi. Em trai của tôi không hổ là. Alo. Anh ấy à,

HSK 5
0:03s
yào shì èr wèi xiǎng kàn ya wǒ men kě yǐ bāng máng nòng dào bāo xiāng piàoNếu hai vị muốn xem, chúng tôi có thể giúp lấy vé phòng riêng.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
tā gāng cái zài huáng pǔ jiāng biān shàng bǎ wǒ diào le bàn gè xiǎo shíAnh ta vừa ở bên bờ sông Hoàng Phố treo tôi nửa tiếng đồng hồ.

HSK 2
0:03s
tā gēn wǒ shuō tā shuō xiǎo zi wǒ kàn nǐ shì zhēn deAnh ấy nói với tôi, Anh ấy nói thằng nhóc. Tôi thấy cậu là thật đấy.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yào shì zài bù hái wǒ qián wǒ jiù bǎ nǐ tuǐ shàng bǎng chèng tuóNếu anh còn không trả tiền cho tôi, thì tôi sẽ trói ยาง trên chân cậu.

HSK 4
0:03s
rēng dào huáng pǔ jiāng lǐ wèi yú wǒ jiào nǐ bié jiè gāo lì dài bié jiè gāo lì dàiném vào sông Hoàng Phố cho cá ăn. Tôi bảo cậu đừng vay nặng lãi. Đừng vay nặng lãi.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
yòu bú shì shén me dà jǐ qiān jǐ bǎi de shìCũng không phải chuyện lớn mấy nghìn mấy trăm.

HSK 6
0:03s
zán hái dé xiǎng bié de zhāo nà néng xiǎng chū shén me zhāo aChúng ta còn phải nghĩ cách khác. Vậy có thể nghĩ ra chiêu gì chứ?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài bù xiǎng bǔ xuè wǒ xiàn zài xiǎng mài xuèBây giờ tôi không muốn bổ máu. Bây giờ tôi muốn bán máu.

HSK 6
0:03s
jiù nǐ shòu dé zhè gān shòu de yàng chōu gàn le néng yǒu èr liǎngNgươi gầy như thế này Hút cạn thì có hai lượng.