Cách dùng "只给你看杀鸡是不好使了" (zhǐ gěi nǐ kàn shā jī shì bù hǎo shǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
只给你看杀鸡是不好使了
Chỉ cho anh xem giết gà không có tác dụng đâu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:22
gǎn敢
bù不
hái还
wǒ我
qián钱
shì是
ba吧
“Dám không trả tiền cho tôi đúng không?”
LINE 0240:24
PLAYING SCENEzhǐ只
gěi给
nǐ你
kàn看
shā杀
jī鸡
shì是
bù不
hǎo好
shǐ使
le了
“Chỉ cho anh xem giết gà không có tác dụng đâu.”
LINE 0340:27
nǐ yào shì zài bù hái wǒ qián wǒ jiù bǎ nǐ tuǐ shàng bǎng chèng tuó
你要是再不还我钱 我就把你腿上绑秤砣
“Nếu anh còn không trả tiền cho tôi, thì tôi sẽ trói ยาง trên chân cậu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 172 clips (Page 1 of 9)
HSK 4
0:03s
wǒ men yào shì zǎn gòu le qù hēi shì mǎi mǐ de qiánnếu chúng ta kiếm đủ tiền đi chợ đen mua gạo,

HSK 3
0:03s
nín a zǎo jiù è sǐ le wǒ è sǐ yě bù chī rì běn mǐAnh đã chết đói từ lâu rồi. Tôi đói chết cũng không ăn gạo Nhật.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
yī shuāng kuài zi yī zhāng zuǐ wǒ zhè chī xiàng zěn me le maMột đôi đũa, một cái miệng. tướng ăn của tôi làm sao?

HSK 2
0:03s
nǐ chī dé hǎo kàn lái nǐ chī yí gè nǐ chī yí gè wǒ kàn kànCậu ăn đẹp lắm. Nào, em ăn một cái đi. Ngươi ăn một cái ta xem nào.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
tài yé wǒ gào sù nǐ shì wǒ zhè tiáo chóngThái gia, ta nói cho người biết. Là con côn trùng này của ta

HSK 3
0:03s
bǎ nǐ men quán jiā dài dào zū jiè le shì wǒ zhè tiáo chóngđưa cả nhà các người đến Tô Giới. Là con côn trùng này

HSK 3
0:03s
bǎ nǐ cóng shōu róng suǒ dài huí lái de shì wǒ zhè tiáo chóngđưa con từ trại giam về. là con sâu này của ta.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
hǎo le wǒ gēn nǐ yě shuō bù qīng chǔ dàn shì wǒ kě yǐ gào sù nǐĐược rồi. Anh cũng không nói rõ được với em. Nhưng tôi có thể nói cho anh biết.

HSK 7
0:03s
wǒ zhāng rǔ xián jué bú huì chī rì běn de mǐJang Yeo Hyun tôi tuyệt đối sẽ không ăn gạo Nhật.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
bǎ zàng dōng xī hé xiǎo shí zǐ quán bù dōu tiāo chū qù leLấy hết đồ bẩn và đá nhỏ ra hết rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s