Cách dùng "四百块大洋 你差点把他放了" (sì bǎi kuài dà yáng nǐ chà diǎn bǎ tā fàng le) trong hội thoại tiếng Trung
四百块大洋 你差点把他放了
400 đồng Đại Dương. Suýt chút nữa anh thả anh ta rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:22
tōu qiāng zéi wǒ xiàn zài jiù kě yǐ qiāng bì le nǐ zhè zhēn méi xiǎng dào
偷枪贼 我现在就可以枪毙了你 这真没想到
“Kẻ trộm súng. Bây giờ tôi có thể bắn chết anh. Thật không ngờ”
LINE 0231:30
PLAYING SCENEsì bǎi kuài dà yáng nǐ chà diǎn bǎ tā fàng le
四百块大洋 你差点把他放了
“400 đồng Đại Dương. Suýt chút nữa anh thả anh ta rồi.”
LINE 0331:33
nǐ你
zhī知
dào道
tā他
qiàn欠
wǒ我
duō多
shǎo少
rén人
mìng命
ma吗
“Cậu có biết hắn nợ tôi bao nhiêu mạng người không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 172 clips (Page 9 of 9)
HSK 3
0:03s
zěn me qí guài lái lái huí huí jiù liǎng jiàn yī fúLạ thế nào? Đi đi lại lại chỉ có hai bộ quần áo.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
tā nà xiāng zi lǐ tou dào dǐ yǒu méi yǒu dì qì aTrong thùng của anh ta rốt cuộc có khế ước đất không?

HSK 4
0:03s
zán shì bú shì yīng gāi bǎ nà xiāng zi xiān nòng míng báiCó phải chúng ta nên cái thùng đó trước không?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nà nǐ zhè bǐ làn zhàng bù quán dōu jiě jué leVậy món nợ rách nát này của anh không phải giải quyết hết sao?

HSK 6
0:03s
nǐ shuō wǒ men zhāng jiā zǔ fén shàng mào le shén me qīng yānCậu nói xem mộ tổ tiên Trương gia chúng tôi có khói xanh gì vậy?

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
zhǎo dào gōng zuò le zài hù jiāng xiàng dǎo shè dāng xiàng dǎo yuánTìm được việc rồi. Làm hướng dẫn viên ở công ty hướng dẫn Thượng Giang.

HSK 4
0:03s