Cách dùng "他们心里跟明镜似的" (tā men xīn lǐ gēn míng jìng shì de) trong hội thoại tiếng Trung
他们心里跟明镜似的
Trong lòng họ như gương sáng vậy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:51
dàn但
shì是
shàng上
hǎi海
de的
rén人
mín民
dōu都
zhī知
dào道
wǒ我
men们
ya呀
“Nhưng người dân Thượng Hải đều biết chúng ta.”
LINE 0217:54
PLAYING SCENEtā他
men们
xīn心
lǐ里
gēn跟
míng明
jìng镜
shì似
de的
“Trong lòng họ như gương sáng vậy.”
LINE 0317:56
suǒ yǐ měi tiān hái shì yǒu bù shǎo rén lái xiàn xiě
所以每天 还是有不少人来献血
“Cho nên mỗi ngày vẫn có không ít người đến hiến máu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 172 clips (Page 2 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè kǔ rì zi bú shì yī tiān liǎng tiān deCuộc sống khổ sở này không phải ngày một ngày hai.

HSK 4
0:03s
yě xǔ huì yuè lái yuè kǔ yuè lái yuè nánCó lẽ sẽ càng ngày càng khổ. Càng ngày càng khó.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lìng wài bú shì yě néng bāng wǒ men dù guò nán guān maNgoài ra, chẳng phải cũng có thể giúp chúng ta vượt qua khó khăn sao?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
bǎ tā gēn gè bǎo bèi yī yàng yì zhí pěng zài huái lǐGiữ nó như một bảo bối vậy. luôn giữ trong lòng.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s