Cách dùng "他们心里跟明镜似的" (tā men xīn lǐ gēn míng jìng shì de) trong hội thoại tiếng Trung
他们心里跟明镜似的
Trong lòng họ như gương sáng vậy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:51
dàn但
shì是
shàng上
hǎi海
de的
rén人
mín民
dōu都
zhī知
dào道
wǒ我
men们
ya呀
“Nhưng người dân Thượng Hải đều biết chúng ta.”
LINE 0217:54
PLAYING SCENEtā他
men们
xīn心
lǐ里
gēn跟
míng明
jìng镜
shì似
de的
“Trong lòng họ như gương sáng vậy.”
LINE 0317:56
suǒ yǐ měi tiān hái shì yǒu bù shǎo rén lái xiàn xiě
所以每天 还是有不少人来献血
“Cho nên mỗi ngày vẫn có không ít người đến hiến máu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 172 clips (Page 7 of 9)
HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
lǐ shū yuàn nǐ zěn me jiù zhè me duō de shì neLee Sook-won. Sao anh có nhiều chuyện thế?

HSK 7
0:03s
bù jiù shì qù zuò gè xiàng dǎo de gōng zuò ma bù jiù shì gěi rén jiāKhông phải chỉ là đi làm hướng dẫn thôi sao? Không phải chỉ là giới thiệu

HSK 7
0:03s
yòu bù jīng fēng yòu bù jīng yǔ yòu qīng shěng hái néng zhuàn qiánvừa không trải gió, vừa không trải mưa. Vừa tiết kiệm, còn có thể kiếm tiền.

HSK 5
0:03s
méi shēng yì de shí hòu hái kě yǐ huí lái zhào gù jiā nǐ yǒu shén me kě pà deLúc không có việc làm ăn, còn có thể về chăm sóc gia đình. Em có gì đáng sợ chứ?

HSK 5
0:03s
wǒ chū qù gōng zuò le nà zhè me dà gè jiā shuí lái cāo chí yaTôi ra ngoài làm việc đây. Nhà lớn như vậy ai sẽ lo liệu?

HSK 4
0:03s
zài shuō le wǒ zhè ge rén yòu méi shén me wén huàHơn nữa, con người tôi cũng không có văn hóa gì.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wàn yī zài lái jǐ gè wài guó yǒu rén wǒ yòu bú huì wài yǔNgộ nhỡ có thêm vài người bạn nước ngoài Tôi cũng không biết tiếng nước ngoài.

HSK 7
0:03s
zěn me néng zuò xiàng dǎo ne fǎn zhèng gěi duō shǎo qián wǒ dōu bù qù de aSao có thể làm hướng dẫn chứ? Dù sao cho bao nhiêu tiền tôi cũng không đi đâu.

HSK 4
0:03s
wǒ bù guǎn wǒ gěi lǎo lǐ dōu yǐ jīng shuō hǎo leTôi mặc kệ. Tôi đã nói với Lão Lý rồi.

HSK 4
0:03s
nǐ shuō zài duō wǒ hái shì bú huì qù de nǐ gǎn jǐn gěi wǒ xià qù nòng yú qùAnh nói nhiều hơn nữa tôi cũng không đi đâu. Ngươi mau xuống lấy cá cho ta.

HSK 5
0:03s
bù zhī dào nǐ fāng bù fāng biàn bāng wǒ jiè shào yī xiàKhông biết. anh có tiện giới thiệu giúp tôi không?

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
jīn tiān ne jiù yóu wǒ dài lǐng èr wèi zài zū jiè lǚ yóu dāng rán dāng ránHôm nay, tôi sẽ dẫn dắt hai vị. du lịch ở Tô Giới. Đương nhiên, đương nhiên.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s