Cách dùng "他们心里跟明镜似的" (tā men xīn lǐ gēn míng jìng shì de) trong hội thoại tiếng Trung
他们心里跟明镜似的
Trong lòng họ như gương sáng vậy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:51
dàn但
shì是
shàng上
hǎi海
de的
rén人
mín民
dōu都
zhī知
dào道
wǒ我
men们
ya呀
“Nhưng người dân Thượng Hải đều biết chúng ta.”
LINE 0217:54
PLAYING SCENEtā他
men们
xīn心
lǐ里
gēn跟
míng明
jìng镜
shì似
de的
“Trong lòng họ như gương sáng vậy.”
LINE 0317:56
suǒ yǐ měi tiān hái shì yǒu bù shǎo rén lái xiàn xiě
所以每天 还是有不少人来献血
“Cho nên mỗi ngày vẫn có không ít người đến hiến máu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 172 clips (Page 6 of 9)
HSK 6
0:03s
shì zhè yàng měi tiān jiù zhù de shāng yuán tài duō leLà thế này. Mỗi ngày có quá nhiều người bị thương.

HSK 6
0:03s
rú guǒ méi yǒu zhǔn què de xiàn suǒ de huà tā zěn me néng què dìngNếu không có manh mối chính xác, sao anh ta có thể chắc chắn

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
jiāng yóu jī zhàn de xīng huǒ rán chéng liáo yuán zhī shìđốt cháy tinh hỏa của trận chiến du kích thành thế của Liệu Nguyên.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè shì wǒ men páng tuán zhǎng páng tuán zhǎng shì ba zán men běn jiāĐây là đoàn trưởng Bàng của chúng tôi Đoàn trưởng Bàng đúng không Nhà chúng ta

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
sì bǎi kuài dà yáng nǐ chà diǎn bǎ tā fàng le400 đồng Đại Dương. Suýt chút nữa anh thả anh ta rồi.

HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào tā qiàn wǒ duō shǎo rén mìng maCậu có biết hắn nợ tôi bao nhiêu mạng người không?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s