Cách dùng "为了能让我们吃上一口饭" (wèi le néng ràng wǒ men chī shàng yī kǒu fàn) trong hội thoại tiếng Trung
为了能让我们吃上一口饭
Để chúng ta được ăn một miếng cơm,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:22
rén人
jiā家
wàn万
fú福
“Manbok người ta”
LINE 0206:24
PLAYING SCENEwèi为
le了
néng能
ràng让
wǒ我
men们
chī吃
shàng上
yī一
kǒu口
fàn饭
“Để chúng ta được ăn một miếng cơm,”
LINE 0306:27
kě可
chà差
diǎn点
bǎ把
mìng命
dōu都
dā搭
shàng上
le了
ya呀
“mà suýt nữa mất cả mạng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 172 clips (Page 9 of 9)
HSK 3
0:03s
zěn me qí guài lái lái huí huí jiù liǎng jiàn yī fúLạ thế nào? Đi đi lại lại chỉ có hai bộ quần áo.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
tā nà xiāng zi lǐ tou dào dǐ yǒu méi yǒu dì qì aTrong thùng của anh ta rốt cuộc có khế ước đất không?

HSK 4
0:03s
zán shì bú shì yīng gāi bǎ nà xiāng zi xiān nòng míng báiCó phải chúng ta nên cái thùng đó trước không?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nà nǐ zhè bǐ làn zhàng bù quán dōu jiě jué leVậy món nợ rách nát này của anh không phải giải quyết hết sao?

HSK 6
0:03s
nǐ shuō wǒ men zhāng jiā zǔ fén shàng mào le shén me qīng yānCậu nói xem mộ tổ tiên Trương gia chúng tôi có khói xanh gì vậy?

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
zhǎo dào gōng zuò le zài hù jiāng xiàng dǎo shè dāng xiàng dǎo yuánTìm được việc rồi. Làm hướng dẫn viên ở công ty hướng dẫn Thượng Giang.

HSK 4
0:03s