Cách dùng "我们就把这事 捅到四十一军司令部去" (wǒ men jiù bǎ zhè shì tǒng dào sì shí yī jūn sī lìng bù qù) trong hội thoại tiếng Trung

menjiùzhèshì tǒngdàoshíjūnlìng

chúng tôi sẽ đem chuyện này đến bộ tư lệnh quân 41.

Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:14
wǒ dāng shí yī tīng zhè huà wǒ jiù jí le wǒ shuō nǐ men yào shì gǎn bù péi qián

我当时一听这话我就急了 我说你们要是敢不赔钱

Lúc đó tôi vừa nghe câu này là sốt ruột. Tôi nói này, nếu các người dám không đền tiền,

LINE 0222:18
PLAYING SCENE
wǒ men jiù bǎ zhè shì tǒng dào sì shí yī jūn sī lìng bù qù

我们就把这事 捅到四十一军司令部去

chúng tôi sẽ đem chuyện này đến bộ tư lệnh quân 41.

LINE 0322:21
nǐ zhè tuán zhǎng bú yào liǎn dào yào kàn kàn nǐ men chuān jūn de shī zhǎng jūn zhǎng

你这团长不要脸 倒要看看你们川军的师长 军长

Cậu là đoàn trưởng không biết xấu hổ. Phải xem xem sư trưởng, quân trưởng của quân Xuyên các người

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E16
Timestamp22:18
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 172 clips (Page 6 of 9)
是这样 每天救助的伤员太多了
HSK 6
0:03s
shì zhè yàng měi tiān jiù zhù de shāng yuán tài duō leLà thế này. Mỗi ngày có quá nhiều người bị thương.
如果没有准确的线索的话 他怎么能确定
HSK 6
0:03s
rú guǒ méi yǒu zhǔn què de xiàn suǒ de huà tā zěn me néng què dìngNếu không có manh mối chính xác, sao anh ta có thể chắc chắn
信任我 我只要有他的消息
HSK 5
0:03s
xìn rèn wǒ wǒ zhǐ yào yǒu tā de xiāo xīđã tin tưởng tôi. Chỉ cần có tin tức của anh ấy,
我就去这里找你
HSK 2
0:03s
wǒ jiù qù zhè lǐ zhǎo nǐta sẽ đến đây tìm muội.
烘山芋怎么不吃的
HSK 7
0:03s
hōng shān yù zěn me bù chī deSao không ăn khoai lang nướng?
我想 我想留给妹妹吃
HSK 1
0:03s
wǒ xiǎng wǒ xiǎng liú gěi mèi mèi chīTa muốn, ta muốn để lại cho muội muội ăn.
原来 救亡不止于本能
HSK 6
0:03s
yuán lái jiù wáng bù zhǐ yú běn néngHóa ra cứu vong không chỉ là bản năng.
将游击战的星火燃成燎原之势
HSK 6
0:03s
jiāng yóu jī zhàn de xīng huǒ rán chéng liáo yuán zhī shìđốt cháy tinh hỏa của trận chiến du kích thành thế của Liệu Nguyên.
在疮痍中播种新生
HSK 7
0:03s
zài chuāng yí zhōng bō zhǒng xīn shēngPhát sinh mới trong những vết thương.
这是我们庞团长 庞团长是吧 咱们本家
HSK 3
0:03s
zhè shì wǒ men páng tuán zhǎng páng tuán zhǎng shì ba zán men běn jiāĐây là đoàn trưởng Bàng của chúng tôi Đoàn trưởng Bàng đúng không Nhà chúng ta
龙在天上游 我是在水里游
HSK 5
0:03s
lóng zài tiān shàng yóu wǒ shì zài shuǐ lǐ yóuRồng bơi trên trời. Tôi bơi trong nước.
改日双倍奉还
HSK 7
0:03s
gǎi rì shuāng bèi fèng huánhôm khác sẽ trả gấp đôi.
我以为你死在淞沪了
HSK 4
0:03s
wǒ yǐ wéi nǐ sǐ zài sōng hù leTôi tưởng anh chết ở nước ngoài rồi.
没想到在这儿碰到你
HSK 1
0:03s
méi xiǎng dào zài zhè ér pèng dào nǐKhông ngờ lại gặp được ngươi ở đây.
那你有没有想过
HSK 2
0:03s
nà nǐ yǒu méi yǒu xiǎng guòVậy anh có từng nghĩ,
有一天你会落我手上
HSK 4
0:03s
yǒu yī tiān nǐ huì luò wǒ shǒu shàngcó một ngày anh sẽ rơi vào tay tôi không?
四百块大洋 你差点把他放了
HSK 3
0:03s
sì bǎi kuài dà yáng nǐ chà diǎn bǎ tā fàng le400 đồng Đại Dương. Suýt chút nữa anh thả anh ta rồi.
你知道他欠我多少人命吗
HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào tā qiàn wǒ duō shǎo rén mìng maCậu có biết hắn nợ tôi bao nhiêu mạng người không?
别说四百块大洋
HSK 7
0:03s
bié shuō sì bǎi kuài dà yángĐừng nói là 400 đồng Đại Dương,
就是四百根小黄鱼
HSK 4
0:03s
jiù shì sì bǎi gēn xiǎo huáng yúdù là 400 con cá vàng,