Cách dùng "没有曾子漩也有李子漩" (méi yǒu céng zi xuán yě yǒu lǐ zi xuán) trong hội thoại tiếng Trung

méiyǒucéngzixuányǒuzixuán

không có Tăng Tử Toàn thì cũng có Lý Tử Toàn

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:58
wǒ méi ràng tā qù jìng jiǔ dàn shì nà zhòng dì fāng

我没让她去敬酒 但是那种地方

Tôi không bảo cô ấy đi mời rượu Nhưng ở chỗ loại đó

LINE 0219:00
PLAYING SCENE
méi
yǒu
céng
zi
xuán
yǒu
zi
xuán

không có Tăng Tử Toàn thì cũng có Lý Tử Toàn

LINE 0319:03
děng yí gè gěi lǎo xǔ jìng jiǔ de nǚ rén nà hái bù róng yì

等一个给老许敬酒的女人 那还不容易

chờ một người phụ nữ đi mời rượu lão Hứa Cái đó còn khó gì

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E23
Timestamp19:00
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 121 clips (Page 2 of 7)
樊总 我拦不住她 樊总
HSK 6
0:03s
fán zǒng wǒ lán bú zhù tā fán zǒngTổng Phàn, tôi không ngăn cô ấy được. Tổng Phàn.
樊总 樊总 我有话对你说
HSK 3
0:03s
fán zǒng fán zǒng wǒ yǒu huà duì nǐ shuōTổng Phàn. Tổng Phàn, tôi có chuyện muốn nói với ông.
我们一直是情人的关系
HSK 7
0:03s
wǒ men yì zhí shì qíng rén de guān xìchúng tôi vốn là quan hệ tình nhân.
他想把 他想把我从瑞锦赶走
HSK 3
0:03s
tā xiǎng bǎ tā xiǎng bǎ wǒ cóng ruì jǐn gǎn zǒuAnh ta muốn... anh ta muốn đuổi tôi ra khỏi Ruijin.
可是他死活就是不同意
HSK 4
0:03s
kě shì tā sǐ huó jiù shì bù tóng yìanh ta nhất quyết không đồng ý.
他又骗我 他又骗我
HSK 5
0:03s
tā yòu piàn wǒ tā yòu piàn wǒAnh ta lại lừa tôi. Anh ta lại lừa tôi.
什么事啊 这么晚把我叫出来
HSK 3
0:03s
shén me shì a zhè me wǎn bǎ wǒ jiào chū láiCó chuyện gì thế? Gọi tôi ra đây muộn thế này.
正经事是要在办公室说
HSK 3
0:03s
zhèng jīng shì shì yào zài bàn gōng shì shuōChuyện chính đáng thì phải nói ở văn phòng.
不正经的只能在这儿说
HSK 7
0:03s
bù zhèng jīng de zhǐ néng zài zhè ér shuōChuyện không chính đáng thì chỉ có thể nói ở đây.
你这娄子捅得有点大
HSK 7
0:03s
nǐ zhè lóu zi tǒng dé yǒu diǎn dàCái lỗi của anh gây ra hơi to đấy.
今天要不是我摁住 你那个乔海伦
HSK 5
0:03s
jīn tiān yào bú shì wǒ èn zhù nǐ nà ge qiáo hǎi lúnHôm nay nếu không phải tôi kìm lại cái cô Kiều Hải Luân của anh kia
我真不知道 说什么好了
HSK 1
0:03s
wǒ zhēn bù zhī dào shuō shén me hǎo leTôi thực sự không biết nói gì bây giờ.
我欠您一个大人情 别
HSK 5
0:03s
wǒ qiàn nín yí gè dà rén qíng biéTôi nợ ông một ân tình lớn. Đừng.
原来您在这儿等着我呢
HSK 4
0:03s
yuán lái nín zài zhè ér děng zhe wǒ neThì ra ông đang chờ tôi ở đây.
如果你我较量 我没有胜算
HSK 7
0:03s
rú guǒ nǐ wǒ jiào liàng wǒ méi yǒu shèng suànNếu anh và tôi đối đầu, tôi không có cơ hội thắng.
我一直想找机会 跟你说这件事
HSK 3
0:03s
wǒ yì zhí xiǎng zhǎo jī huì gēn nǐ shuō zhè jiàn shìTôi vẫn luôn muốn tìm cơ hội nói với anh chuyện này.
什么事让李总大驾光临了
HSK 5
0:03s
shén me shì ràng lǐ zǒng dà jià guāng lín liǎoChuyện gì mà Lý tổng đích thân tới đây thế?
老樊得完蛋吧 那就让他完蛋
HSK 2
0:03s
lǎo fán dé wán dàn ba nà jiù ràng tā wán dànlão Phàn sẽ tiêu đời chứ? Vậy thì để hắn tiêu đời
所有关于我和乔海伦的证据 全都给我
HSK 5
0:03s
suǒ yǒu guān yú wǒ hé qiáo hǎi lún de zhèng jù quán dōu gěi wǒtất cả chứng cứ về tôi và Kiều Hải Luân trong tay cậu
李东明能拿到白德瑞的黑料 这很好理解
HSK 4
0:03s
lǐ dōng míng néng ná dào bái dé ruì de hēi liào zhè hěn hǎo lǐ jiěLý Đông Minh có thể lấy được tin xấu của Bạch Đức Thụy Điều này rất dễ hiểu