Cách dùng "早知道我也申请了" (zǎo zhī dào wǒ yě shēn qǐng le) trong hội thoại tiếng Trung
早知道我也申请了
Biết thế tôi cũng nộp đơn.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:59
shì a yī gòng sān gè rén liǎng nán yī nǚ wǒ dōu bù zhī dào
是啊 一共三个人 两男一女 我都不知道
“Ừ, tổng cộng ba người. Hai nam một nữ. Tôi còn chẳng biết.”
LINE 0209:02
PLAYING SCENEzǎo早
zhī知
dào道
wǒ我
yě也
shēn申
qǐng请
le了
“Biết thế tôi cũng nộp đơn.”
LINE 0309:05
nǐ xiǎng duō le zhè zhǒng hǎo jī huì nǎ néng kào shēn qǐng a
你想多了 这种好机会哪能靠申请啊
“Bạn nghĩ nhiều quá. Cơ hội tốt thế này sao có thể dựa vào đơn xin chứ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 121 clips (Page 5 of 7)
HSK 5
0:03s
nǐ jiù bù néng tiāo yī xiē gēn nǐ méi guān xì de shì qíng gào sù wǒ maAnh không thể chọn vài chuyện chẳng liên quan đến anh để nói với tôi sao

HSK 7
0:03s
zhí jué gào sù wǒ chóng xīn zhēng qǔ xiāo shòu zǒng jiān de jī huì lái leTrực giác mách bảo tôi cơ hội giành lại chức giám đốc kinh doanh đã đến

HSK 5
0:03s
wǒ wèi shén me yào dāng xiāo shòu zǒng jiān lái zhetại sao tôi lại muốn làm giám đốc kinh doanh nhỉ

HSK 5
0:03s
wǒ tīng shuō nǐ xiǎng dāng xiāo shòu zǒng jiānTôi nghe nói anh muốn làm giám đốc kinh doanh

HSK 5
0:03s
wǒ jiù bǎ gēn zhe nǐ dàng chéng wǒ de mù biāothì tôi sẽ lấy việc đi theo anh làm mục tiêu

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
hái yǒu ā fāng jiě nǐ bú shì hào chēng gēn tā guān xì hǎo maCòn cả chị A Phương Chẳng phải anh tự nhận quan hệ tốt với chị ấy sao

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ tīng shuō jīn nián xiāo liàng hǎo xiàng dá bú dào aTôi nghe nói doanh số năm nay hình như không đạt.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ xiǎng duì fù de rén shì bú shì bái dé ruìNgười bạn muốn đối phó có phải là Bạch Đức Thụy không?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wèi bì huì zài zhè ge shí hòu pèng zhè kuàitổng bộ chưa chắc động vào chuyện này lúc này.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
wèi shén me lǐ dōng míng huì bǎ zhè xiē zhèng jù jiāo gěi nǐ netại sao Lý Đông Minh lại đưa bằng chứng này cho bạn?

HSK 5
0:03s
zhè xiē zhèng jù shì wǒ men de lí hūn tiáo jiàn zhī yīNhững bằng chứng này là một điều kiện ly hôn.

HSK 2
0:03s
zhào méi huí lái le xià bān le nǐ men zěn me lái leTriệu My, về rồi à? Tan làm rồi. Hai người đến rồi à?

HSK 4
0:03s