Cách dùng "他再成熟他也是个孩子嘛" (tā zài chéng shú tā yě shì gè hái zi ma) trong hội thoại tiếng Trung
他再成熟他也是个孩子嘛
dù trưởng thành đến đâu thì cũng vẫn là một đứa trẻ thôi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:40
bǐ tóng nián líng de xué shēng yào chéng shú yì diǎn dàn shì
比同年龄的学生要成熟一点 但是
“trưởng thành hơn mấy đứa cùng tuổi một chút, nhưng”
LINE 0240:43
PLAYING SCENEtā他
zài再
chéng成
shú熟
tā他
yě也
shì是
gè个
hái孩
zi子
ma嘛
“dù trưởng thành đến đâu thì cũng vẫn là một đứa trẻ thôi.”
LINE 0340:45
qià恰
qià恰
xiāng相
fǎn反
“Ngược lại hoàn toàn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 70 clips (Page 2 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
jīng cháng qiào kè gēn shè huì shàng de qīng nián guǐ hùntrốn tiết rất thường xuyên, giao du với đám thanh niên ngoài xã hội.

HSK 3
0:03s
kāi shǐ gěi yè zǒng huì jiè shào nián qīng nǚ hái yī lái èr qùbắt đầu giới thiệu các cô gái trẻ cho hộp đêm. Dần dần,

HSK 6
0:03s
tài duō la lài gē zhè diǎn qián suàn shén me yaNhiều quá, anh Lại ơi. Chút tiền này có thấm vào đâu đâu,

HSK 6
0:03s
nǐ zhī dào nán rén chū lái hùn zuì zhòng yào de shì shén me macậu biết đàn ông ra xã hội, điều quan trọng nhất là gì không?

HSK 7
0:03s
jiǎng chéng yī jìn gōng sī qǐ hè lǎo dà jiù duì tā guā mù xiāng kàn leTừ khi Tưởng Thành vào công ty, đại ca Hạ đã có cái nhìn khác về hắn rồi,

HSK 7
0:03s
bù guò tā gēn lài gē cóng yī jiàn miàn qǐ jiù bú duì fùNhưng từ khi mới gặp nhau, hắn với anh Lại đã không ưa nhau rồi.

HSK 7
0:03s
hè lǎo dà kàn tā men liǎng gè shí zài shì méi yǒu bàn fǎ chùĐại ca Hạ thấy hai người họ thực sự không thể chung sống với nhau,

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
pà tā kǎi xuán ér guī zì jǐ de wèi zhì bǎo bú zhùsợ hắn chiến thắng trở về thì không giữ được chỗ đứng của mình nữa.

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ zuì jìn bù gǎn chū yī dīng diǎn er chā cuòNên dạo này tôi không dám để xảy ra chút sai sót nào.

HSK 7
0:03s
jiǎng chéng huì gěi tā xiān gè dǐ cháo tiān de shuō qīng chǔTưởng Thành sẽ lật tung mọi thứ lên cho xem. Nói rõ xem nào.

HSK 6
0:03s
nǐ men bǎ kāi qiāng shā rén shuō chéng shì xī shì níng rénCác người gọi nổ súng giết người là để chuyện êm xuôi sao?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ hái xiǎng guàng a nǐ xiǎng bǎ zhè shāng chǎng gěi guàng zāng le yaCòn muốn dạo phố à? Chị muốn đi dạo cho bẩn hết trung tâm thương mại này sao?