Cách dùng "尝一尝尝一尝 很香的 来 何专员 闻到香味了" (cháng yī cháng cháng yī cháng hěn xiāng de lái hé zhuān yuán wén dào xiāng wèi le) trong hội thoại tiếng Trung

chángchángchángcháng hěnxiāngde lái zhuānyuán wéndàoxiāngwèile

Nếm thử đi, thơm lắm. Nào, Hà chuyên viên, ngửi thấy mùi thơm rồi chứ.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:22
cháng cháng tā de yā xiāng dǐ de hǎo jiǔ shì shì shì

尝尝他的压箱底的好酒 是是是

nếm thử rượu quý cất kỹ của anh ấy đi. Phải, phải.

LINE 0215:24
PLAYING SCENE
cháng yī cháng cháng yī cháng hěn xiāng de lái hé zhuān yuán wén dào xiāng wèi le

尝一尝尝一尝 很香的 来 何专员 闻到香味了

Nếm thử đi, thơm lắm. Nào, Hà chuyên viên, ngửi thấy mùi thơm rồi chứ.

LINE 0315:28
rén

Hà phu nhân.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E39
Timestamp15:24
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 41 clips (Page 1 of 3)
要请示要汇报 一个都不能少啊
HSK 7
0:03s
yào qǐng shì yào huì bào yí gè dōu bù néng shǎo aphải xin chỉ thị, phải báo cáo, một cái cũng không được thiếu đâu nhé.
那我请示一下 领导 我今天晚上睡哪儿啊
HSK 7
0:03s
nà wǒ qǐng shì yī xià lǐng dǎo wǒ jīn tiān wǎn shàng shuì nǎ ér aVậy tôi xin chỉ thị một chút, lãnh đạo. Tối nay tôi ngủ ở đâu ạ?
咱们又在鱼塘镇见面了吧 这就是咱俩的缘分
HSK 7
0:03s
zán men yòu zài yú táng zhèn jiàn miàn le ba zhè jiù shì zán liǎ de yuán fēnchúng ta lại gặp nhau ở trấn Ngư Đường. Đây chính là duyên phận của hai ta.
咱就是来投奔大哥来了
HSK 7
0:03s
zán jiù shì lái tóu bèn dà gē lái leBọn em đến đây là để nương tựa anh đây.
咱俩先叙叙旧 叙
HSK 4
0:03s
zán liǎ xiān xù xù jiù xùHai chúng ta hàn huyên trước đã. Hàn huyên.
弟妹可还满意 好得不得了
HSK 5
0:03s
dì mèi kě hái mǎn yì hǎo dé bù dé leEm dâu có hài lòng không? Tốt vô cùng.
这紧赶慢赶地也追不上你 这不是要见何专员吗
HSK 7
0:03s
zhè jǐn gǎn màn gǎn dì yě zhuī bù shàng nǐ zhè bú shì yào jiàn hé zhuān yuán maEm vội vàng thế nào cũng không đuổi kịp anh. Chẳng phải là sắp gặp Hà chuyên viên sao?
久仰 久仰 何专员
HSK 7
0:03s
jiǔ yǎng jiǔ yǎng hé zhuān yuánNgưỡng mộ đã lâu, ngưỡng mộ đã lâu. Hà chuyên viên.
讲来听听 讲来 占仁大哥 又要造我的谣了
HSK 5
0:03s
jiǎng lái tīng tīng jiǎng lái zhàn rén dà gē yòu yào zào wǒ de yáo leNói nghe xem nào. Anh Chiêm Nhân, lại định bịa chuyện về tôi rồi.
话说回来 怪不得何专员这么受到
HSK 7
0:03s
huà shuō huí lái guài bù dé hé zhuān yuán zhè me shòu dàoNói đi cũng phải nói lại, thảo nào Chuyên viên Hà lại được
美女配英雄
HSK 6
0:03s
měi nǚ pèi yīng xióngmỹ nhân sánh đôi anh hùng.
这不是要见贵客吗 得 梳妆一下
HSK 2
0:03s
zhè bú shì yào jiàn guì kè ma dé shū zhuāng yī xiàChẳng phải là sắp gặp khách quý sao? Phải trang điểm một chút.
听口音您是北方人吧 山东兰陵人
HSK 7
0:03s
tīng kǒu yīn nín shì běi fāng rén ba shān dōng lán líng rénNghe giọng thì ngài là người phương Bắc phải không? Người Lan Lăng, Sơn Đông.
不过这件事 哪有葛大哥说得那么神啊
HSK 6
0:03s
bù guò zhè jiàn shì nǎ yǒu gé dà gē shuō dé nà me shén aNhưng mà chuyện này, làm gì có chuyện thần kỳ như anh Cát nói chứ.
不如这样 找一日和弟妹切磋切磋
HSK 7
0:03s
bù rú zhè yàng zhǎo yī rì hé dì mèi qiē cuō qiē cuōHay là thế này, tìm một ngày tỉ thí với em dâu một phen,
过誉了过誉了
HSK 1
0:03s
guò yù le guò yù leQuá khen rồi, quá khen rồi.
谢谢 辛苦辛苦 来来来 敬你们敬你们 来来来
HSK 7
0:03s
xiè xiè xīn kǔ xīn kǔ lái lái lái jìng nǐ men jìng nǐ men lái lái láiCảm ơn. Vất vả rồi. Nào, nào, nào. Kính hai vị, kính hai vị. Nào, nào, nào.
这女人懂什么酒啊 我去帮着弟妹挑挑酒啊
HSK 3
0:03s
zhè nǚ rén dǒng shén me jiǔ a wǒ qù bāng zhe dì mèi tiāo tiāo jiǔ aĐàn bà thì biết gì về rượu chứ. Tôi đi giúp em dâu chọn rượu nhé.
失陪 失陪 不是
HSK 4
0:03s
shī péi shī péi bú shìXin thất lễ, thất lễ. Khoan đã.
但是不巧 家父染上重病 我没来成
HSK 6
0:03s
dàn shì bù qiǎo jiā fù rǎn shàng zhòng bìng wǒ méi lái chéngnhưng không may, cha tôi bị bệnh nặng, nên tôi không đến được.