Cách dùng "久仰 久仰 何专员" (jiǔ yǎng jiǔ yǎng hé zhuān yuán) trong hội thoại tiếng Trung

jiǔyǎng jiǔyǎng zhuānyuán

Ngưỡng mộ đã lâu, ngưỡng mộ đã lâu. Hà chuyên viên.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:55
zhè
wèi
shì
rén

Vị này là Hà phu nhân.

LINE 0206:57
PLAYING SCENE
jiǔ yǎng jiǔ yǎng hé zhuān yuán

久仰 久仰 何专员

Ngưỡng mộ đã lâu, ngưỡng mộ đã lâu. Hà chuyên viên.

LINE 0306:59
zhè
wèi
shì
shī
zhǎng

Vị này là Cát sư trưởng.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E39
Timestamp06:57
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 41 clips (Page 2 of 3)
你越要镇静 保持好自己的情绪
HSK 7
0:03s
nǐ yuè yào zhèn jìng bǎo chí hǎo zì jǐ de qíng xùcô càng phải bình tĩnh. Giữ vững cảm xúc của mình.
尝尝他的压箱底的好酒 是是是
HSK 3
0:03s
cháng cháng tā de yā xiāng dǐ de hǎo jiǔ shì shì shìnếm thử rượu quý cất kỹ của anh ấy đi. Phải, phải.
尝一尝尝一尝 很香的 来 何专员 闻到香味了
HSK 7
0:03s
cháng yī cháng cháng yī cháng hěn xiāng de lái hé zhuān yuán wén dào xiāng wèi leNếm thử đi, thơm lắm. Nào, Hà chuyên viên, ngửi thấy mùi thơm rồi chứ.
来来来 吃菜吃菜 光顾着喝酒了
HSK 7
0:03s
lái lái lái chī cài chī cài guāng gù zhe hē jiǔ leNào, ăn thức ăn đi. Mải uống rượu quá rồi.
有空的话 一定带他们去看看
HSK 3
0:03s
yǒu kòng de huà yí dìng dài tā men qù kàn kànNếu có thời gian, nhất định phải đưa họ đi xem.
没关系 随便说随便说
HSK 4
0:03s
méi guān xì suí biàn shuō suí biàn shuōKhông sao. Cứ nói tự nhiên đi, cứ nói tự nhiên đi.
我们一家人 九死一生
HSK 1
0:03s
wǒ men yī jiā rén jiǔ sǐ yì shēngCả nhà chúng tôi thập tử nhất sinh
可是我这老爷子吧 跟日本人他八字不合
HSK 3
0:03s
kě shì wǒ zhè lǎo yé zi ba gēn rì běn rén tā bā zì bù héNhưng mà ông cụ nhà tôi, vốn bát tự không hợp với người Nhật.
何必是 为了挣钱我干什么都可以
HSK 7
0:03s
hé bì shì wèi le zhèng qián wǒ gàn shén me dōu kě yǐHà Tất... Vì kiếm tiền, tôi làm gì cũng được.
我跟哥哥们说一句 不怕杀头的话
HSK 3
0:03s
wǒ gēn gē gē men shuō yī jù bù pà shā tóu de huàTôi nói với các anh một câu không sợ chém đầu nhé.
我跟大家伙说说 我儿子叫什么吧
HSK 2
0:03s
wǒ gēn dà jiā huo shuō shuō wǒ ér zi jiào shén me baTôi nói cho mọi người nghe, con trai tôi tên là gì nhé.
哥 哥哥们 我赔个不是啊 我这人喝多了
HSK 5
0:03s
gē gē gē men wǒ péi gè bú shì a wǒ zhè rén hē duō leCác anh, tôi xin lỗi nhé. Tôi hễ say vào,
对不住 对不住 来 这一杯我自罚 好吧
HSK 1
0:03s
duì bú zhù duì bú zhù lái zhè yī bēi wǒ zì fá hǎo baXin lỗi, xin lỗi. Nào, ly này tôi tự phạt. Được thôi.
好不容易来趟海文 我还想带着我们家月明
HSK 4
0:03s
hǎo bù róng yì lái tàng hǎi wén wǒ hái xiǎng dài zhe wǒ men jiā yuè míngKhó khăn lắm mới đến Hải Văn một chuyến, tôi còn muốn dẫn Nguyệt Minh nhà chúng tôi,
到处去转转去 应该的 应该的
HSK 3
0:03s
dào chù qù zhuǎn zhuǎn qù yīng gāi de yīng gāi deđi dạo khắp nơi. Nên làm mà, nên làm mà.
那我就先谢谢二位大哥了 应该的应该的
HSK 3
0:03s
nà wǒ jiù xiān xiè xiè èr wèi dà gē le yīng gāi de yīng gāi deVậy tôi xin cảm ơn hai vị đại ca trước. Nên làm mà, nên làm mà.
是真投诚还是假投诚
HSK 4
0:03s
shì zhēn tóu chéng hái shì jiǎ tóu chénglà thật sự đầu hàng hay giả vờ đầu hàng,
他的确是赚钱的一把好手
HSK 5
0:03s
tā dí què shì zhuàn qián de yī bǎ hǎo shǒuHắn đúng là một tay kiếm tiền cừ khôi.
虽九死其犹未悔
HSK 6
0:03s
suī jiǔ sǐ qí yóu wèi huǐTuy cửu tử kỳ do vị hối.
如果没有他 我们活不到现在
HSK 4
0:03s
rú guǒ méi yǒu tā wǒ men huó bú dào xiàn zàiNếu không có anh ấy, chúng tôi đã không sống được đến bây giờ.