Cách dùng "连师父都天天江教授江教授的" (lián shī fù dōu tiān tiān jiāng jiào shòu jiāng jiào shòu de) trong hội thoại tiếng Trung
连师父都天天江教授江教授的
đến cả thầy cũng suốt ngày gọi giáo sư Giang, giáo sư Giang.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:56
nǐ你
kě可
shì是
wǒ我
men们
duì队
lǐ里
de的
tiān天
jiàng降
shén神
bīng兵
“Anh là thần binh trời giáng của đội em mà,”
LINE 0219:58
PLAYING SCENElián连
shī师
fù父
dōu都
tiān天
tiān天
jiāng江
jiào教
shòu授
jiāng江
jiào教
shòu授
de的
“đến cả thầy cũng suốt ngày gọi giáo sư Giang, giáo sư Giang.”
LINE 0320:01
suǒ yǐ wǒ dé bǎ nǐ duì jiē hǎo le mín yǐ shí wéi tiān wǒ yǐ nǐ yōu xiān
所以我得把你对接好了 民以食为天 我以你优先
“Nên em phải phối hợp tốt với anh. Dân coi việc ăn uống bằng trời, còn em ưu tiên anh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 1 of 5)
HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè mèng líng hé lài sān yǒu méi yǒu guò jié wǒ shì zhēn bù zhī dàoMạnh Linh và Lại Tam có mâu thuẫn gì không thì tôi thật sự không biết,

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ rén zài nǎ ér zài zhè ér jiāng jiù le yī xiǔ yǒu rén zuò zhèng macậu ở đâu? Ở đây nghỉ tạm một đêm. Có ai làm chứng không?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè tiān ér yě tài bú zhèng cháng le ya shuō xià yǔ jiù xià yǔThời tiết cũng thất thường quá, nói mưa là mưa.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
bú shì wǒ shuō nǐ a shī jiě nǐ néng bù néng ràng wǒ men shěng diǎn xīnKhông phải em nói chị đâu đàn chị, chị có thể khiến bọn em đỡ lo một chút không?

HSK 5
0:03s
zuó tiān yào bú shì rén jiāng jiào shòu nǐ yòu jìn yī yuàn leHôm qua nếu không có giáo sư Giang, chị lại vào bệnh viện rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
yǐ qián nǐ lián liàn ài dōu bù tán wǒ hái yǐ wéi nǐ kǒng nán netrước đây chị còn chẳng yêu đương, em còn tưởng chị sợ đàn ông cơ.

HSK 4
0:03s
wǒ zhè bù kān chá ne ma huà gǎn huà gǎn shàng leEm đang kiểm tra đây mà. Tiện nói chuyện tí thôi.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ méi yǒu bì yào zài jiǎo biàn le xiàn chǎng shén me qíng kuàngCô không cần biện minh nữa. Tình hình hiện trường thế nào,

HSK 6
0:03s
dàn shì wǒ hái zhēn de duì tā tǐng yǒu hǎo gǎn deNhưng tôi thật sự có cảm tình với anh ấy.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nán péng yǒu bú shì qián rèn nán péng yǒu qián rèn nán péng yǒuBạn trai. Không phải, bạn trai cũ. Bạn trai cũ.