Cách dùng "你果然是受到了 太大的惊吓了" (nǐ guǒ rán shì shòu dào le tài dà de jīng xià le) trong hội thoại tiếng Trung
你果然是受到了 太大的惊吓了
Quả nhiên là chị bị hoảng sợ quá rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:57
xiǎng dào le yì diǎn xiàn suǒ dàn wǒ hái bù què dìng
想到了一点线索 但我还不确定
“Tôi nghĩ ra được chút manh mối, nhưng vẫn chưa chắc chắn.”
LINE 0208:00
PLAYING SCENEnǐ guǒ rán shì shòu dào le tài dà de jīng xià le
你果然是受到了 太大的惊吓了
“Quả nhiên là chị bị hoảng sợ quá rồi.”
LINE 0308:03
bú shì wǒ shuō nǐ a shī jiě nǐ néng bù néng ràng wǒ men shěng diǎn xīn
不是我说你啊师姐 你能不能让我们省点心
“Không phải em nói chị đâu đàn chị, chị có thể khiến bọn em đỡ lo một chút không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 3 of 5)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bù xī wàng nǐ yīn wèi qiān jiù wǒ ér wěi qū zì jǐem không hy vọng anh để mình thiệt thòi để chiều theo em.

HSK 3
0:03s
gěi nǐ gē de ràng tā kāi diàn yòng de nǐ bié luàn huā aCho anh cậu, để anh ấy dùng mở cửa hàng. Cậu đừng tiêu lung tung đấy,

HSK 4
0:03s
qiān wàn bié gěi nǐ dì a tā zhǐ dǒng de chīĐừng đưa cho em anh đấy, cậu ta chỉ biết ăn thôi.

HSK 7
0:03s
yào bú shì dāng shí hè lǎo dà bǎ wǒ gěi sòng zǒu leNếu lúc đó đại ca Hạ không đưa tôi đi,

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zhǔ yào lài sān zhè ge gǒu dōng xī gàn de dōu bú shì rén shìCái chính là thằng chó Lại Tam toàn làm việc không phải con người.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ jiù bié dān xīn le zhè tiān tā le yǒu gè zi gāo de rén dǐng zheCậu đừng lo nữa, trời sập còn có thằng cao đỡ cho mà.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shào bù liǎo zán men pèi hé dōu shì yīng gāi dechắc chắn sẽ cần chúng ta phối hợp, việc nên làm mà.

HSK 7
0:03s
hǎo nà wǒ men cóng tóu jiǎng jiǎng xì yì diǎnĐược. Thế chúng ta nói từ đầu nhé, nói chi tiết chút.