Cách dùng "你果然是受到了 太大的惊吓了" (nǐ guǒ rán shì shòu dào le tài dà de jīng xià le) trong hội thoại tiếng Trung
你果然是受到了 太大的惊吓了
Quả nhiên là chị bị hoảng sợ quá rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:57
xiǎng dào le yì diǎn xiàn suǒ dàn wǒ hái bù què dìng
想到了一点线索 但我还不确定
“Tôi nghĩ ra được chút manh mối, nhưng vẫn chưa chắc chắn.”
LINE 0208:00
PLAYING SCENEnǐ guǒ rán shì shòu dào le tài dà de jīng xià le
你果然是受到了 太大的惊吓了
“Quả nhiên là chị bị hoảng sợ quá rồi.”
LINE 0308:03
bú shì wǒ shuō nǐ a shī jiě nǐ néng bù néng ràng wǒ men shěng diǎn xīn
不是我说你啊师姐 你能不能让我们省点心
“Không phải em nói chị đâu đàn chị, chị có thể khiến bọn em đỡ lo một chút không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè shì gēn wǒ de zuǒ shǒu yǒu shén me guān xì aChuyện này liên quan gì đến tay trái của tôi.

HSK 3
0:03s
zán men zài kàn kàn ba zhè lài zhèng tiān zhōng yú kāi kǒu shuō huà lechúng ta theo dõi thêm đi. Cuối cùng Lại Chính Thiên cũng chịu nói rồi,

HSK 7
0:03s
duì nǐ yǒu bāng zhù de jué duì bú shì hū yōu nǐCó ích cho anh đấy, không phải lừa anh đâu.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yào nòng sǐ nǐ lǎo shí diǎn bié lèng zhe le fú tā chū qùTôi phải giết cô. Biết điều vào. Đừng đứng đấy nữa, dìu cô ấy ra.

HSK 3
0:03s
nǐ jiù guò guò zuǐ yǐn nǐ néng bǎ wǒ zěn me zhe a wǒ néng shā sǐ nǐAnh cứ nói cho đã đi, anh làm được gì tôi? Tôi giết được cô.

HSK 6
0:03s
nǐ ná shén me shā wǒ wǒ ná qiāng bēng le nǐ nǐ nǎ ér lái de qiāng wǒAnh giết tôi bằng gì? Tôi bắn chết cô. Anh lấy đâu ra súng? Tôi...

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
yǐ jīng tū pò tā de xīn lǐ fáng xiàn le nǐ yě bù xiǎng xiǎngĐã đột phá được phòng tuyến tâm lý của hắn rồi. Em cũng không nghĩ xem,