Cách dùng "你果然是受到了 太大的惊吓了" (nǐ guǒ rán shì shòu dào le tài dà de jīng xià le) trong hội thoại tiếng Trung

guǒránshìshòudàole tàidejīngxiàle

Quả nhiên là chị bị hoảng sợ quá rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:57
xiǎng dào le yì diǎn xiàn suǒ dàn wǒ hái bù què dìng

想到了一点线索 但我还不确定

Tôi nghĩ ra được chút manh mối, nhưng vẫn chưa chắc chắn.

LINE 0208:00
PLAYING SCENE
nǐ guǒ rán shì shòu dào le tài dà de jīng xià le

你果然是受到了 太大的惊吓了

Quả nhiên là chị bị hoảng sợ quá rồi.

LINE 0308:03
bú shì wǒ shuō nǐ a shī jiě nǐ néng bù néng ràng wǒ men shěng diǎn xīn

不是我说你啊师姐 你能不能让我们省点心

Không phải em nói chị đâu đàn chị, chị có thể khiến bọn em đỡ lo một chút không?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E3
Timestamp08:00
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 93 clips (Page 4 of 5)
听到了撕心裂肺的哭喊声
HSK 1
0:03s
tīng dào le sī xīn liè fèi de kū hǎn shēngở gần phố Phúc Ninh,
赖正天这个人渣
HSK 1
0:03s
lài zhèng tiān zhè ge rén zhāThằng cặn bã Lại Chính Thiên
就把人家小姑娘 给糟蹋了
HSK 7
0:03s
jiù bǎ rén jiā xiǎo gū niáng gěi zāo tà leđã cưỡng bức con gái nhà người ta.
直到有一天 情绪崩溃了 闹自杀
HSK 7
0:03s
zhí dào yǒu yī tiān qíng xù bēng kuì le nào zì shāCho đến một ngày cảm xúc suy sụp muốn tự sát,
这个事情确实不太好说
HSK 4
0:03s
zhè ge shì qíng què shí bù tài hǎo shuōchuyện này hơi khó nói thật.
孟灵又说自己有他的把柄
HSK 7
0:03s
mèng líng yòu shuō zì jǐ yǒu tā de bǎ bǐngMạnh Linh lại nói mình nắm thóp hắn,
他不仅被人欺负了 还有苦不敢说
HSK 7
0:03s
tā bù jǐn bèi rén qī fù le hái yǒu kǔ bù gǎn shuōhắn không chỉ bị người khác bắt nạt còn có nỗi khổ mà không dám nói.
这绝对算得上是奇耻大辱 所以这就是
HSK 5
0:03s
zhè jué duì suàn dé shàng shì qí chǐ dà rǔ suǒ yǐ zhè jiù shìChắc chắn có thể coi đây là nỗi nhục lớn. Nên đây là
赖正天很大的一个痛点 就是因为这个
HSK 2
0:03s
lài zhèng tiān hěn dà de yí gè tòng diǎn jiù shì yīn wèi zhè gemột nỗi đau rất lớn với Lại Chính Thiên. Chính vì điều này
然后发生了一些 不是很愉快的事情
HSK 4
0:03s
rán hòu fā shēng le yī xiē bú shì hěn yú kuài de shì qíng[rồi xảy ra một vài chuyện] [không mấy vui vẻ.]
一旦赖正天内心崩盘 很有可能会有过激的行为
HSK 5
0:03s
yí dàn lài zhèng tiān nèi xīn bēng pán hěn yǒu kě néng huì yǒu guò jī de xíng wéimột khi nội tâm Lại Chính Thiên suy sụp, rất có thể sẽ có hành vi quá khích.
你最好现在通通给我回忆起来 我们已经查到
HSK 7
0:03s
nǐ zuì hǎo xiàn zài tōng tōng gěi wǒ huí yì qǐ lái wǒ men yǐ jīng chá dàoTốt nhất anh nhớ lại hết ngay lúc này cho tôi. Bọn tôi đã điều tra được
那么大声干吗吓我一跳
HSK 6
0:03s
nà me dà shēng gàn má xià wǒ yī tiàoLớn tiếng thế à? Giật cả mình.
你们猜啊 这小子是真能耗啊
HSK 7
0:03s
nǐ men cāi a zhè xiǎo zi shì zhēn néng hào aCác anh đoán xem. Thằng này nhây khiếp thật.
要不是他跟孟灵有过节
HSK 5
0:03s
yào bú shì tā gēn mèng líng yǒu guò jiéNếu không phải hắn có khúc mắc với Mạnh Linh,
我都怀疑是不是抓错人了
HSK 4
0:03s
wǒ dōu huái yí shì bú shì zhuā cuò rén letôi cũng nghi ngờ có phải bắt nhầm người không đấy.
把我给哄开心了 我就能想起来点儿什么
HSK 7
0:03s
bǎ wǒ gěi hǒng kāi xīn le wǒ jiù néng xiǎng qǐ lái diǎn ér shén medỗ cho tôi vui tôi lại nhớ ra được chút gì đó đấy.
小妞不错啊 怎么就干这行了呢
HSK 3
0:03s
xiǎo niū bù cuò a zěn me jiù gàn zhè xíng le neNhỏ này được đấy, sao lại làm nghề này chứ?
现在市面上啊 就缺你这一款
HSK 6
0:03s
xiàn zài shì miàn shàng a jiù quē nǐ zhè yī kuǎnTrên thị trường bây giờ chỉ thiếu loại như cô thôi đấy.
我看人的眼光很准的
HSK 6
0:03s
wǒ kàn rén de yǎn guāng hěn zhǔn deMắt nhìn người của tôi chính xác lắm.