Cách dùng "要不是他跟孟灵有过节" (yào bú shì tā gēn mèng líng yǒu guò jié) trong hội thoại tiếng Trung
要不是他跟孟灵有过节
Nếu không phải hắn có khúc mắc với Mạnh Linh,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:58
nǐ men cāi a zhè xiǎo zi shì zhēn néng hào a
你们猜啊 这小子是真能耗啊
“Các anh đoán xem. Thằng này nhây khiếp thật.”
LINE 0235:01
PLAYING SCENEyào要
bú不
shì是
tā他
gēn跟
mèng孟
líng灵
yǒu有
guò过
jié节
“Nếu không phải hắn có khúc mắc với Mạnh Linh,”
LINE 0335:03
wǒ我
dōu都
huái怀
yí疑
shì是
bú不
shì是
zhuā抓
cuò错
rén人
le了
“tôi cũng nghi ngờ có phải bắt nhầm người không đấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 1 of 5)
HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè mèng líng hé lài sān yǒu méi yǒu guò jié wǒ shì zhēn bù zhī dàoMạnh Linh và Lại Tam có mâu thuẫn gì không thì tôi thật sự không biết,

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ rén zài nǎ ér zài zhè ér jiāng jiù le yī xiǔ yǒu rén zuò zhèng macậu ở đâu? Ở đây nghỉ tạm một đêm. Có ai làm chứng không?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè tiān ér yě tài bú zhèng cháng le ya shuō xià yǔ jiù xià yǔThời tiết cũng thất thường quá, nói mưa là mưa.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
bú shì wǒ shuō nǐ a shī jiě nǐ néng bù néng ràng wǒ men shěng diǎn xīnKhông phải em nói chị đâu đàn chị, chị có thể khiến bọn em đỡ lo một chút không?

HSK 5
0:03s
zuó tiān yào bú shì rén jiāng jiào shòu nǐ yòu jìn yī yuàn leHôm qua nếu không có giáo sư Giang, chị lại vào bệnh viện rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
yǐ qián nǐ lián liàn ài dōu bù tán wǒ hái yǐ wéi nǐ kǒng nán netrước đây chị còn chẳng yêu đương, em còn tưởng chị sợ đàn ông cơ.

HSK 4
0:03s
wǒ zhè bù kān chá ne ma huà gǎn huà gǎn shàng leEm đang kiểm tra đây mà. Tiện nói chuyện tí thôi.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ méi yǒu bì yào zài jiǎo biàn le xiàn chǎng shén me qíng kuàngCô không cần biện minh nữa. Tình hình hiện trường thế nào,

HSK 6
0:03s
dàn shì wǒ hái zhēn de duì tā tǐng yǒu hǎo gǎn deNhưng tôi thật sự có cảm tình với anh ấy.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nán péng yǒu bú shì qián rèn nán péng yǒu qián rèn nán péng yǒuBạn trai. Không phải, bạn trai cũ. Bạn trai cũ.