Cách dùng "就把人家小姑娘 给糟蹋了" (jiù bǎ rén jiā xiǎo gū niáng gěi zāo tà le) trong hội thoại tiếng Trung
就把人家小姑娘 给糟蹋了
đã cưỡng bức con gái nhà người ta.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:37
lài赖
zhèng正
tiān天
zhè这
ge个
rén人
zhā渣
“Thằng cặn bã Lại Chính Thiên”
LINE 0230:39
PLAYING SCENEjiù bǎ rén jiā xiǎo gū niáng gěi zāo tà le
就把人家小姑娘 给糟蹋了
“đã cưỡng bức con gái nhà người ta.”
LINE 0330:42
zhè xiǎo gū niáng tè bié hài pà yì zhí méi gǎn gào sù rèn hé rén
这小姑娘特别害怕 一直没敢告诉任何人
“Cô bé này rất sợ, mãi không dám nói cho ai biết.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 1 of 5)
HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè mèng líng hé lài sān yǒu méi yǒu guò jié wǒ shì zhēn bù zhī dàoMạnh Linh và Lại Tam có mâu thuẫn gì không thì tôi thật sự không biết,

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ rén zài nǎ ér zài zhè ér jiāng jiù le yī xiǔ yǒu rén zuò zhèng macậu ở đâu? Ở đây nghỉ tạm một đêm. Có ai làm chứng không?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè tiān ér yě tài bú zhèng cháng le ya shuō xià yǔ jiù xià yǔThời tiết cũng thất thường quá, nói mưa là mưa.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
bú shì wǒ shuō nǐ a shī jiě nǐ néng bù néng ràng wǒ men shěng diǎn xīnKhông phải em nói chị đâu đàn chị, chị có thể khiến bọn em đỡ lo một chút không?

HSK 5
0:03s
zuó tiān yào bú shì rén jiāng jiào shòu nǐ yòu jìn yī yuàn leHôm qua nếu không có giáo sư Giang, chị lại vào bệnh viện rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
yǐ qián nǐ lián liàn ài dōu bù tán wǒ hái yǐ wéi nǐ kǒng nán netrước đây chị còn chẳng yêu đương, em còn tưởng chị sợ đàn ông cơ.

HSK 4
0:03s
wǒ zhè bù kān chá ne ma huà gǎn huà gǎn shàng leEm đang kiểm tra đây mà. Tiện nói chuyện tí thôi.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ méi yǒu bì yào zài jiǎo biàn le xiàn chǎng shén me qíng kuàngCô không cần biện minh nữa. Tình hình hiện trường thế nào,

HSK 6
0:03s
dàn shì wǒ hái zhēn de duì tā tǐng yǒu hǎo gǎn deNhưng tôi thật sự có cảm tình với anh ấy.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nán péng yǒu bú shì qián rèn nán péng yǒu qián rèn nán péng yǒuBạn trai. Không phải, bạn trai cũ. Bạn trai cũ.