Cách dùng "她什么都不想听也什么都不想说" (tā shén me dōu bù xiǎng tīng yě shén me dōu bù xiǎng shuō) trong hội thoại tiếng Trung
她什么都不想听也什么都不想说
Bà ta không muốn nghe gì, cũng chẳng muốn nói năng gì
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:07
nán guài qī zhēn bù yuàn yì chéng rèn zì jǐ shì qī zhēn
难怪戚真 不愿意承认自己是戚真
“Chẳng trách Thích Chân không muốn thừa nhận bản thân chính là Thích Chân.”
LINE 0224:10
PLAYING SCENEtā她
shén什
me么
dōu都
bù不
xiǎng想
tīng听
yě也
shén什
me么
dōu都
bù不
xiǎng想
shuō说
“Bà ta không muốn nghe gì, cũng chẳng muốn nói năng gì”
LINE 0324:13
jiù shì yīn wèi tā wán quán fǒu rèn zì jǐ yǒu zhè ge ér zi yě fǒu rèn
就是因为她完全否认 自己有这个儿子 也否认
“là vì bà ta hoàn toàn phủ nhận mình có đứa con trai này. Cũng phủ nhận”
Show Information
More Clips From Episode
Total 108 clips (Page 3 of 6)
HSK 6
0:03s
hái yǒu a wǒ zhè ge rén méi wǎng bù xíng deCòn nữa, tôi không thể sống thiếu Internet được.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
néng jiē shòu bù néng jiē shòu gāng gāng nǐ men bù dōu kàn jiàn le maCó chịu được hay không, ban nãy các người cũng nhìn thấy rồi.

HSK 4
0:03s
yào shì wǒ méi cāi cuò de huà zhè ge shǒu jī lǐ yīng gāi yǒu shén meNếu tôi đoán không nhầm, bên trong chiếc điện thoại này

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
ér qiě wǒ rèn wéi qī zhēn guò dé bìng bù ān wěnHơn nữa em cho rằng Thích Chân sống không hề yên ổn.

HSK 7
0:03s
jiǎn liáng fāng miàn jiù bú yào zài jīng dòng le wǒ lái gēn jìn"Tạm thời đừng để phía Giản Lương phát hiện, để thầy theo dõi,

HSK 5
0:03s
nǐ men liǎ chà bu duō le jiù huí lái zhù yì zì shēn ān quánhai đứa xong việc rồi thì về đi. Bảo vệ bản thân an toàn".

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhōu jǐn dà bǐ wǔ yǒu yì sài quē gè rén bào gè míng beiChâu Cẩn, giải giao hữu còn thiếu một người, em đăng ký đi.

HSK 6
0:03s
tā gǎn mào le wǒ gěi tā pào gè yào nǐ gěi tā dài guò qùAnh ấy bị cảm, để chị pha thuốc, sẵn em mang qua cho anh ấy đi.

HSK 7
0:03s
shuō huà zhè me méi fēn cùn ne rén jiā xiǎo liǎng kǒu guān nǐ shén me shì aNói chuyện không biết chừng mực gì cả. Chuyện vợ chồng người ta liên quan gì đến cậu?

HSK 7
0:03s