Cách dùng "躲开 走 躲开 走 这是我们的房子" (duǒ kāi zǒu duǒ kāi zǒu zhè shì wǒ men de fáng zi) trong hội thoại tiếng Trung

duǒkāi zǒu duǒkāi zǒu zhèshìmendefángzi

Tránh ra. Đi. Tránh ra. Đi. Đây là nhà của chúng tôi.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:40
gàn shén me zhè shì wǒ men de fáng zi zěn me le zhè shì shéi dōu bù néng jìn

干什么 这是我们的房子 怎么了这是 谁都不能进

Làm gì vậy? Đây là nhà của chúng tôi. Sao thế này? Không ai được vào.

LINE 0202:43
PLAYING SCENE
duǒ kāi zǒu duǒ kāi zǒu zhè shì wǒ men de fáng zi

躲开 走 躲开 走 这是我们的房子

Tránh ra. Đi. Tránh ra. Đi. Đây là nhà của chúng tôi.

LINE 0302:46
nǐ men jiù zhè me qī fù yí gè nǚ rén lǎo rén hái zi shì ma

你们就这么欺负 一个女人老人孩子是吗

Các người bắt nạt Một người phụ nữ, một người già, trẻ con đúng không?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E21
Timestamp02:43
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 212 clips (Page 11 of 11)
我知道你已经在军政部的门口 站了有几天了
HSK 2
0:03s
wǒ zhī dào nǐ yǐ jīng zài jūn zhèng bù de mén kǒu zhàn le yǒu jǐ tiān leTôi biết cậu đã đứng trước cửa phòng quân sự rồi.
我能想象得到 会引起怎样的震动
HSK 7
0:03s
wǒ néng xiǎng xiàng dé dào huì yǐn qǐ zěn yàng de zhèn dòngtôi có thể tưởng tượng được. sẽ gây ra rung động như thế nào.
和你说说心里话
HSK 1
0:03s
hé nǐ shuō shuō xīn lǐ huàNói thật lòng với em.
我们同时就要处置另外一个人
HSK 7
0:03s
wǒ men tóng shí jiù yào chǔ zhì lìng wài yí gè rénchúng ta đồng thời phải xử lý một người khác.
有什么问题吗 黄副部长
HSK 6
0:03s
yǒu shén me wèn tí ma huáng fù bù zhǎngCó vấn đề gì sao phó bộ trưởng Hwang?
恐怕还不太了解战况吧
HSK 4
0:03s
kǒng pà hái bù tài liǎo jiě zhàn kuàng bae là vẫn chưa hiểu rõ tình hình chiến tranh.
双方陷入了拉锯战
HSK 6
0:03s
shuāng fāng xiàn rù le lā jù zhànHai bên rơi vào cuộc chiến cưa kéo.
壮烈殉国
HSK 7
0:03s
zhuàng liè xùn guóTráng Liệt hi sinh nước.
势必会伤了上下将士的心
HSK 7
0:03s
shì bì huì shāng le shàng xià jiàng shì de xīnchắc chắn sẽ làm tổn thương lòng các tướng sĩ.
我是天天盼月月盼
HSK 7
0:03s
wǒ shì tiān tiān pàn yuè yuè pànNgày nào tôi cũng mong trăng mong,
我们应该为他感到骄傲
HSK 4
0:03s
wǒ men yīng gāi wèi tā gǎn dào jiāo àoChúng ta nên cảm thấy tự hào về ông ấy.
保重身体健康为上啊
HSK 7
0:03s
bǎo zhòng shēn tǐ jiàn kāng wèi shàng aBảo trọng sức khỏe là trên hết.