Cách dùng "它活动空间大呀" (tā huó dòng kōng jiān dà ya) trong hội thoại tiếng Trung
它活动空间大呀
Không gian hoạt động của nó rất lớn.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:06
nín kàn zhè ér tā chuāng hù dà ya hái yǒu nín kàn zhè ér
您看这儿 它窗户大呀 还有 您看这儿
“Anh xem ở đây. Cửa sổ to quá. Còn nữa, anh xem ở đây.”
LINE 0232:09
PLAYING SCENEtā它
huó活
dòng动
kōng空
jiān间
dà大
ya呀
“Không gian hoạt động của nó rất lớn.”
LINE 0332:12
suǒ yǐ zhè kuài zuì hǎo de dì fāng dāng rán jiù shì tài yé nín de wò shì le
所以这块最好的地方 当然就是太爷您的卧室了
“Cho nên chỗ tốt nhất ở đây đương nhiên là phòng ngủ của Thái gia rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 212 clips (Page 10 of 11)
HSK 7
0:03s
shuí tōu cài wǒ yī yǎn jiù néng kàn dé jiàn hái yǒu nà jiāo shī fùAi trộm đồ ăn tôi nhìn một cái là thấy. Còn cả Tiêu sư phụ kia nữa.

HSK 2
0:03s
tā hái méi jìn mén wǒ yī gùn zi jiù gěi tā dǎ chū qù leAnh ấy vẫn chưa vào cửa, một gậy ta đã đánh hắn ra ngoài rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
fū rén nǐ kě qiān wàn bié shuō zhè huà aPhu nhân, người tuyệt đối đừng nói những lời này.

HSK 6
0:03s
wǒ hái jué de ràng nǐ men shòu wěi qū le neta còn cảm thấy khiến hai người chịu ấm ức rồi.

HSK 3
0:03s
dān rén chuáng lì mǎ jiù biàn chéng le shuāng rén chuángGiường đơn lập tức biến thành giường đôi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
fū rén fū rén fū rén yào bù bié shōu shí le baPhu nhân, phu nhân, phu nhân. Hay là đừng dọn dẹp nữa.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
xiū xī nà fū rén wǒ bǎ dēng guān le xíngNghỉ ngơi. Vậy phu nhân, tôi tắt đèn đây. Được.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
měi tiān dōu dé zhè me guān dēng ma wàn fúNgày nào cũng phải tắt đèn như vậy sao Manbok?

HSK 6
0:03s
míng tiān wǒ zhǎo gè diàn gōng jiù gěi tā xiū le a fàng xīn ba fū rénNgày mai tôi sẽ tìm thợ điện sửa cho nó. Phu nhân yên tâm đi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
bào qiàn zhǎng guān chuān zhe cháng shān bù néng jìng lǐXin lỗi sếp. Mặc áo dài, không được chào.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s