Cách dùng "我给你把帘拉上" (wǒ gěi nǐ bǎ lián lā shàng) trong hội thoại tiếng Trung

gěiliánshàng

Ta kéo rèm lên cho người.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:37
xiē le ba xíng nà jiù xiē le ba xiē le xíng tài yé

歇了吧 行 那就歇了吧 歇了 行 太爷

Nghỉ đi. Được, vậy nghỉ đi. Nghỉ thôi. Được. Thái gia.

LINE 0234:42
PLAYING SCENE
gěi
lián
shàng

Ta kéo rèm lên cho người.

LINE 0334:49
diē yè mèng jí xiáng yè mèng jí xiáng

爹 夜梦吉祥 夜梦吉祥

Cha, đêm mộng cát tường! Đêm mộng cát tường.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E21
Timestamp34:42
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 212 clips (Page 7 of 11)
不是因为喜欢吃你的包子馅
HSK 7
0:03s
bú shì yīn wèi xǐ huān chī nǐ de bāo zi xiànKhông phải vì thích ăn nhân bánh bao của em.
是喜欢你那个包子的面味儿
HSK 1
0:03s
shì xǐ huān nǐ nà ge bāo zi de miàn wèi érmà là thích mùi mỳ của bánh bao.
很有小时候的味道 对对对
HSK 4
0:03s
hěn yǒu xiǎo shí hòu de wèi dào duì duì duìRất có mùi vị hồi nhỏ. Đúng, đúng, đúng.
每一家的馒头味道都不一样
HSK 4
0:03s
měi yī jiā de mán tou wèi dào dōu bù yí yàngMàn thầu của mỗi nhà đều có mùi vị khác nhau.
是家母做的味道
HSK 4
0:03s
shì jiā mǔ zuò de wèi dàoLà mùi mẹ nhà nấu.
谢谢田先生喜欢
HSK 6
0:03s
xiè xiè tián xiān shēng xǐ huānCảm ơn anh Điền đã thích.
你除了会做包子 会做馒头之外
HSK 4
0:03s
nǐ chú le huì zuò bāo zi huì zuò mán tou zhī wàiNgoài việc em biết làm bánh bao ra, biết làm màn thầu ra,
留下来给您做厨子
HSK 4
0:03s
liú xià lái gěi nín zuò chú ziở lại làm đầu bếp cho ngài.
废话 这楼后面一排小屋 不都给下人住的吗
HSK 7
0:03s
fèi huà zhè lóu hòu miàn yī pái xiǎo wū bù dōu gěi xià rén zhù de maNói thừa. Một hàng nhà nhỏ phía sau tòa nhà này không phải đều cho người hầu ở sao?
我 我还有个老爹 你有完没完啊
HSK 2
0:03s
wǒ wǒ hái yǒu gè lǎo diē nǐ yǒu wán méi wán aTôi, tôi còn có một ông cha. Ngươi có thôi đi không?
我是他收养的 但是 但是比亲的还亲
HSK 7
0:03s
wǒ shì tā shōu yǎng de dàn shì dàn shì bǐ qīn de hái qīnTôi là do ông ấy nhận nuôi. Nhưng mà... nhưng còn thân hơn người thân.
我爹现在生着大病呢 然后我们也没有住处
HSK 7
0:03s
wǒ diē xiàn zài shēng zhe dà bìng ne rán hòu wǒ men yě méi yǒu zhù chùBây giờ cha tôi đang bị bệnh nặng. Sau đó chúng tôi cũng không có chỗ ở.
如果田先生 你愿意给我们一个住的地方
HSK 6
0:03s
rú guǒ tián xiān shēng nǐ yuàn yì gěi wǒ men yí gè zhù de dì fāngNếu anh Điền anh đồng ý cho chúng tôi một nơi ở,
我愿意天天给您做菜 我变着法地给你做各种鲁菜
HSK 4
0:03s
wǒ yuàn yì tiān tiān gěi nín zuò cài wǒ biàn zhāo fǎ dì gěi nǐ zuò gè zhǒng lǔ càiCon nguyện ngày nào cũng nấu ăn cho mẹ. Tôi sẽ thay đổi cách làm các món ăn lỗ mãng cho anh.
我还不要您的工钱 凭什么
HSK 5
0:03s
wǒ hái bú yào nín de gōng qián píng shén meTôi còn không cần tiền công của anh. Dựa vào cái gì?
凭什么我吃你做的菜不给你钱
HSK 5
0:03s
píng shén me wǒ chī nǐ zuò de cài bù gěi nǐ qiánDựa vào cái gì mà tôi ăn đồ ăn anh nấu mà không trả tiền?
他现在还不会跑呢 只能抱着 谢谢 谢谢
HSK 4
0:03s
tā xiàn zài hái bú huì pǎo ne zhǐ néng bào zhe xiè xiè xiè xièBây giờ anh ấy vẫn chưa chạy đâu. Chỉ có thể ôm thôi. Cảm ơn, cảm ơn.
谢谢田先生 谢谢
HSK 6
0:03s
xiè xiè tián xiān shēng xiè xièCảm ơn anh Điền, cảm ơn.
先生 您这一张口 就来了四口人
HSK 2
0:03s
xiān shēng nín zhè yī zhāng kǒu jiù lái le sì kǒu rénTiên sinh, ngài vừa mở miệng đã có bốn người đến.
这什么来路 背景 咱都没调查过
HSK 5
0:03s
zhè shén me lái lù bèi jǐng zán dōu méi diào chá guòĐây là lai lịch, bối cảnh gì vậy? Chúng ta đều chưa điều tra qua.