Cách dùng "我就不知道该调什么馅了" (wǒ jiù bù zhī dào gāi diào shén me xiàn le) trong hội thoại tiếng Trung
我就不知道该调什么馅了
tôi không biết nên pha nhân gì nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:51
qí shí wǒ gěi nín zuò bāo zi zuò dào dì liù tiān de shí hòu
其实我给您做包子 做到第六天的时候
“Thực ra khi tôi làm bánh bao cho anh, làm đến ngày thứ sáu,”
LINE 0219:55
PLAYING SCENEwǒ我
jiù就
bù不
zhī知
dào道
gāi该
diào调
shén什
me么
xiàn馅
le了
“tôi không biết nên pha nhân gì nữa.”
LINE 0319:57
dàn shì wǒ shuō le qī zhǒng bāo zi jiù shì qī zhǒng bāo zi wǒ dé shuō dào zuò dào
但是我说了七种包子 就是七种包子 我得说到做到
“Nhưng tôi đã nói bảy loại bánh bao. Chính là bảy loại bánh bao. Tôi phải nói được làm được.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 212 clips (Page 9 of 11)
HSK 3
0:03s
wǒ zì jǐ guī zhì jiù xíng le nǐ xiān máng máng huó qù nǐ máng qù baTôi tự sắp xếp là được rồi. Anh làm việc đi. Đi làm việc đi. Cậu đi làm việc đi.

HSK 4
0:03s
wǒ hái dé hǎo hǎo jiào jiào tā men shì shì shìTôi còn phải dạy dỗ bọn họ. Vâng, vâng, vâng.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
shuì guò dà qiáo dǐ xià guō lú páng biān wǒ yě shuì guò netừng ngủ dưới cầu. Tôi cũng từng ngủ bên cạnh bếp.

HSK 7
0:03s
fǎn zhèng zhè fáng jiān a bǐ wǒ guò wǎng zhù de ya yào shū fú duō leDù sao căn phòng này thoải mái hơn nhiều so với những người tôi từng sống.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè lǐ shì zhěng gè wū zi lǐ cǎi guāng zuì hǎo de dì fāngỞ đây. là nơi có ánh sáng tốt nhất trong cả căn phòng.

HSK 5
0:03s
yīn wèi xiǎo hái zi yào zhǎng dé kuài jiù yào duō shài tài yángVì trẻ con phải lớn nhanh, nên phải phơi nắng nhiều hơn.

HSK 7
0:03s
nǐ kàn yī dào wǎn shàng zhǐ yào zhè ge lián zi yī lāAnh xem. Cứ đến tối chỉ cần cái rèm này kéo,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shuì dì xià zěn me néng ràng nǐ shuì dì shàng neTôi ngủ dưới đất. Sao có thể để cô ngủ dưới đất chứ?

HSK 6
0:03s
fū rén má fán dòng dòng nín nà yù shǒu bāng wǒ tái yī xià zhuō ziPhu nhân, phiền phu nhân động tay ngọc của người. Nhấc bàn giúp tôi.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men sān gè rén dōu yǒu le zì jǐ de wò shì leba người chúng ta đều có phòng ngủ của mình rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ jiù gěi zì jǐ liú zhè me yī xiǎo piàn dì fāng shì bú shì tài bī zè leCậu để lại cho mình một chỗ nhỏ như vậy, có phải là quá ép không?