Cách dùng "我睡地下 怎么能让你睡地上呢" (wǒ shuì dì xià zěn me néng ràng nǐ shuì dì shàng ne) trong hội thoại tiếng Trung
我睡地下 怎么能让你睡地上呢
Tôi ngủ dưới đất. Sao có thể để cô ngủ dưới đất chứ?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:12
suǒ yǐ zhè kuài zuì hǎo de dì fāng dāng rán jiù shì tài yé nín de wò shì le
所以这块最好的地方 当然就是太爷您的卧室了
“Cho nên chỗ tốt nhất ở đây đương nhiên là phòng ngủ của Thái gia rồi.”
LINE 0232:17
PLAYING SCENEwǒ shuì dì xià zěn me néng ràng nǐ shuì dì shàng ne
我睡地下 怎么能让你睡地上呢
“Tôi ngủ dưới đất. Sao có thể để cô ngủ dưới đất chứ?”
LINE 0332:20
fū rén má fán dòng dòng nín nà yù shǒu bāng wǒ tái yī xià zhuō zi
夫人 麻烦动动您那玉手 帮我抬一下桌子
“Phu nhân, phiền phu nhân động tay ngọc của người. Nhấc bàn giúp tôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 212 clips (Page 10 of 11)
HSK 7
0:03s
shuí tōu cài wǒ yī yǎn jiù néng kàn dé jiàn hái yǒu nà jiāo shī fùAi trộm đồ ăn tôi nhìn một cái là thấy. Còn cả Tiêu sư phụ kia nữa.

HSK 2
0:03s
tā hái méi jìn mén wǒ yī gùn zi jiù gěi tā dǎ chū qù leAnh ấy vẫn chưa vào cửa, một gậy ta đã đánh hắn ra ngoài rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
fū rén nǐ kě qiān wàn bié shuō zhè huà aPhu nhân, người tuyệt đối đừng nói những lời này.

HSK 6
0:03s
wǒ hái jué de ràng nǐ men shòu wěi qū le neta còn cảm thấy khiến hai người chịu ấm ức rồi.

HSK 3
0:03s
dān rén chuáng lì mǎ jiù biàn chéng le shuāng rén chuángGiường đơn lập tức biến thành giường đôi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
fū rén fū rén fū rén yào bù bié shōu shí le baPhu nhân, phu nhân, phu nhân. Hay là đừng dọn dẹp nữa.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
xiū xī nà fū rén wǒ bǎ dēng guān le xíngNghỉ ngơi. Vậy phu nhân, tôi tắt đèn đây. Được.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
měi tiān dōu dé zhè me guān dēng ma wàn fúNgày nào cũng phải tắt đèn như vậy sao Manbok?

HSK 6
0:03s
míng tiān wǒ zhǎo gè diàn gōng jiù gěi tā xiū le a fàng xīn ba fū rénNgày mai tôi sẽ tìm thợ điện sửa cho nó. Phu nhân yên tâm đi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
bào qiàn zhǎng guān chuān zhe cháng shān bù néng jìng lǐXin lỗi sếp. Mặc áo dài, không được chào.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s