Cách dùng "逢场作戏 对吧 你用你的真名 别人喊你" (féng chǎng zuò xì duì ba nǐ yòng nǐ de zhēn míng bié rén hǎn nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

féngchǎngzuò duìba yòngdezhēnmíng biérénhǎn

diễn cho qua chuyện, đúng không? Cậu dùng tên thật của mình, người khác gọi cậu,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:59
ér qiě wǒ gēn nǐ shuō le zán men jiù shì gè dǎng jiàn pái

而且我跟你说了 咱们就是个挡箭牌

Hơn nữa tôi đã nói với cậu rồi, chúng ta chỉ là tấm bia đỡ đạn,

LINE 0214:02
PLAYING SCENE
féng chǎng zuò xì duì ba nǐ yòng nǐ de zhēn míng bié rén hǎn nǐ

逢场作戏 对吧 你用你的真名 别人喊你

diễn cho qua chuyện, đúng không? Cậu dùng tên thật của mình, người khác gọi cậu,

LINE 0314:05
nǐ fǎn yìng shì bú shì yě zhēn shí liào dà gē nǐ yě shuō le

你反应是不是也真实 廖大哥 你也说了

phản ứng của cậu cũng sẽ chân thật hơn, phải không? Anh Liêu, anh cũng đã nói,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E35
Timestamp14:02
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 61 clips (Page 3 of 4)
实在是抱歉啊 我和叶胜有个会议要参加
HSK 4
0:03s
shí zài shì bào qiàn a wǒ hé yè shèng yǒu gè huì yì yào cān jiāThật sự xin lỗi nhé. Tôi và Diệp Thắng có một cuộc họp phải tham gia.
不用麻烦 我自己随便走走就好 行
HSK 4
0:03s
bù yòng má fán wǒ zì jǐ suí biàn zǒu zǒu jiù hǎo xíngKhông cần phiền đâu. Tôi tự đi dạo một chút là được rồi. Được.
你别说 这弄堂还挺热闹 是
HSK 7
0:03s
nǐ bié shuō zhè lòng táng hái tǐng rè nào shìCông nhận con hẻm này cũng náo nhiệt phết. Đúng vậy.
我对不起你
HSK 1
0:03s
wǒ duì bù qǐ nǐCon có lỗi với bố.
刚来的时候 我真是觉得大开眼界
HSK 7
0:03s
gāng lái de shí hòu wǒ zhēn shì jué de dà kāi yǎn jièLúc mới đến, tôi thật sự cảm thấy được mở rộng tầm mắt.
那儿的同学都来自五湖四海
HSK 7
0:03s
nà ér de tóng xué dōu lái zì wǔ hú sì hǎiCác bạn học ở đó đến từ khắp nơi.
你脱胎换骨了 长大了
HSK 1
0:03s
nǐ tuō tāi huàn gǔ le zhǎng dà leem đã thay da đổi thịt rồi, trưởng thành rồi.
需要帮忙吗 不用不用 谢谢
HSK 3
0:03s
xū yào bāng máng ma bù yòng bù yòng xiè xièCần giúp không ạ? Không cần đâu, cảm ơn.
这忙里忙外的 都是你太太在操持 爹 来
HSK 7
0:03s
zhè máng lǐ máng wài de dōu shì nǐ tài tài zài cāo chí diē láiBận rộn trong ngoài, đều là do vợ anh lo liệu cả. Bố, nào.
当然 我们也搭了把手 搬了搬大家具什么的
HSK 7
0:03s
dāng rán wǒ men yě dā le bǎ shǒu bān le bān dà jiā jù shén me deTất nhiên chúng tôi cũng có giúp một tay, chuyển mấy đồ đạc lớn này nọ.
以后有什么事知会一声 谢谢您
HSK 3
0:03s
yǐ hòu yǒu shén me shì zhī huì yī shēng xiè xiè nínSau này có chuyện gì cứ nói một tiếng nhé. Cảm ơn chị.
谁呀 鬼鬼祟祟的 咱们住这个房子
HSK 5
0:03s
shuí ya guǐ guǐ suì suì de zán men zhù zhè ge fáng ziAi đó? Lén lén lút lút. Căn nhà chúng ta đang ở,
明面上是廖大哥给我们准备的
HSK 2
0:03s
míng miàn shàng shì liào dà gē gěi wǒ men zhǔn bèi debề ngoài là anh Liêu chuẩn bị cho chúng ta,
也了解你的过往 对你抱有很高的期待
HSK 7
0:03s
yě liǎo jiě nǐ de guò wǎng duì nǐ bào yǒu hěn gāo de qī dàiCũng hiểu rõ quá khứ của anh. Và đặt kỳ vọng rất cao vào anh.
真的需要你这样的能手
HSK 3
0:03s
zhēn de xū yào nǐ zhè yàng de néng shǒuThật sự cần một người tài giỏi như anh.
云魁兄 我不知道你想过没有 让你们
HSK 2
0:03s
yún kuí xiōng wǒ bù zhī dào nǐ xiǎng guò méi yǒu ràng nǐ menAnh Vân Khôi, tôi không biết anh đã từng nghĩ đến chưa. Để các anh,
明白 坚决执行命令
HSK 6
0:03s
míng bái jiān jué zhí xíng mìng lìngRõ! Kiên quyết chấp hành mệnh lệnh!
云魁兄 边吃边聊 好 来
HSK 3
0:03s
yún kuí xiōng biān chī biān liáo hǎo láiAnh Vân Khôi, vừa ăn vừa nói chuyện. Được. Nào.
来 但是实话实说啊
HSK 7
0:03s
lái dàn shì shí huà shí shuō aNào. Nhưng mà nói thật nhé,
这口我想了一年多了
HSK 1
0:03s
zhè kǒu wǒ xiǎng le yī nián duō leMón này con đã thèm hơn một năm rồi đấy.