Cách dùng "你脱胎换骨了 长大了" (nǐ tuō tāi huàn gǔ le zhǎng dà le) trong hội thoại tiếng Trung

tuōtāihuànle zhǎngle

em đã thay da đổi thịt rồi, trưởng thành rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:20
zhè
gāng
yuè

Mới có mấy tháng,

LINE 0228:22
PLAYING SCENE
nǐ tuō tāi huàn gǔ le zhǎng dà le

你脱胎换骨了 长大了

em đã thay da đổi thịt rồi, trưởng thành rồi.

LINE 0328:26
mǎ yě qí le yě bèi le qiāng

马也骑了 也背了枪

Cũng đã cưỡi ngựa, cũng đã mang súng.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E35
Timestamp28:22
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 61 clips (Page 3 of 4)
现在是横行霸道 咱们这个国家都快亡了
HSK 3
0:03s
xiàn zài shì héng xíng bà dào zán men zhè ge guó jiā dōu kuài wáng lebây giờ đang ngang ngược hoành hành, đất nước chúng ta sắp mất rồi.
实在是抱歉啊 我和叶胜有个会议要参加
HSK 4
0:03s
shí zài shì bào qiàn a wǒ hé yè shèng yǒu gè huì yì yào cān jiāThật sự xin lỗi nhé. Tôi và Diệp Thắng có một cuộc họp phải tham gia.
不用麻烦 我自己随便走走就好 行
HSK 4
0:03s
bù yòng má fán wǒ zì jǐ suí biàn zǒu zǒu jiù hǎo xíngKhông cần phiền đâu. Tôi tự đi dạo một chút là được rồi. Được.
你别说 这弄堂还挺热闹 是
HSK 7
0:03s
nǐ bié shuō zhè lòng táng hái tǐng rè nào shìCông nhận con hẻm này cũng náo nhiệt phết. Đúng vậy.
我对不起你
HSK 1
0:03s
wǒ duì bù qǐ nǐCon có lỗi với bố.
刚来的时候 我真是觉得大开眼界
HSK 7
0:03s
gāng lái de shí hòu wǒ zhēn shì jué de dà kāi yǎn jièLúc mới đến, tôi thật sự cảm thấy được mở rộng tầm mắt.
那儿的同学都来自五湖四海
HSK 7
0:03s
nà ér de tóng xué dōu lái zì wǔ hú sì hǎiCác bạn học ở đó đến từ khắp nơi.
需要帮忙吗 不用不用 谢谢
HSK 3
0:03s
xū yào bāng máng ma bù yòng bù yòng xiè xièCần giúp không ạ? Không cần đâu, cảm ơn.
这忙里忙外的 都是你太太在操持 爹 来
HSK 7
0:03s
zhè máng lǐ máng wài de dōu shì nǐ tài tài zài cāo chí diē láiBận rộn trong ngoài, đều là do vợ anh lo liệu cả. Bố, nào.
当然 我们也搭了把手 搬了搬大家具什么的
HSK 7
0:03s
dāng rán wǒ men yě dā le bǎ shǒu bān le bān dà jiā jù shén me deTất nhiên chúng tôi cũng có giúp một tay, chuyển mấy đồ đạc lớn này nọ.
以后有什么事知会一声 谢谢您
HSK 3
0:03s
yǐ hòu yǒu shén me shì zhī huì yī shēng xiè xiè nínSau này có chuyện gì cứ nói một tiếng nhé. Cảm ơn chị.
谁呀 鬼鬼祟祟的 咱们住这个房子
HSK 5
0:03s
shuí ya guǐ guǐ suì suì de zán men zhù zhè ge fáng ziAi đó? Lén lén lút lút. Căn nhà chúng ta đang ở,
明面上是廖大哥给我们准备的
HSK 2
0:03s
míng miàn shàng shì liào dà gē gěi wǒ men zhǔn bèi debề ngoài là anh Liêu chuẩn bị cho chúng ta,
也了解你的过往 对你抱有很高的期待
HSK 7
0:03s
yě liǎo jiě nǐ de guò wǎng duì nǐ bào yǒu hěn gāo de qī dàiCũng hiểu rõ quá khứ của anh. Và đặt kỳ vọng rất cao vào anh.
真的需要你这样的能手
HSK 3
0:03s
zhēn de xū yào nǐ zhè yàng de néng shǒuThật sự cần một người tài giỏi như anh.
云魁兄 我不知道你想过没有 让你们
HSK 2
0:03s
yún kuí xiōng wǒ bù zhī dào nǐ xiǎng guò méi yǒu ràng nǐ menAnh Vân Khôi, tôi không biết anh đã từng nghĩ đến chưa. Để các anh,
明白 坚决执行命令
HSK 6
0:03s
míng bái jiān jué zhí xíng mìng lìngRõ! Kiên quyết chấp hành mệnh lệnh!
云魁兄 边吃边聊 好 来
HSK 3
0:03s
yún kuí xiōng biān chī biān liáo hǎo láiAnh Vân Khôi, vừa ăn vừa nói chuyện. Được. Nào.
来 但是实话实说啊
HSK 7
0:03s
lái dàn shì shí huà shí shuō aNào. Nhưng mà nói thật nhé,
这口我想了一年多了
HSK 1
0:03s
zhè kǒu wǒ xiǎng le yī nián duō leMón này con đã thèm hơn một năm rồi đấy.