Cách dùng "跑到我的家里让我离开 跟我讲道理" (pǎo dào wǒ de jiā lǐ ràng wǒ lí kāi gēn wǒ jiǎng dào lǐ) trong hội thoại tiếng Trung
跑到我的家里让我离开 跟我讲道理
chạy đến nhà tôi để tôi rời đi. Nói lý lẽ với tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:24
chù畜
sheng生
“Súc sinh.”
LINE 0205:25
PLAYING SCENEpǎo dào wǒ de jiā lǐ ràng wǒ lí kāi gēn wǒ jiǎng dào lǐ
跑到我的家里让我离开 跟我讲道理
“chạy đến nhà tôi để tôi rời đi. Nói lý lẽ với tôi.”
LINE 0305:30
nǐ你
dǒng懂
ma吗
“Ngươi hiểu không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 68 clips (Page 1 of 4)
HSK 7
0:03s
wǒ zěn me tīng jiàn zhè lóu shàng yǒu rì běn rén de dòng jìng aSao tôi nghe thấy trên lầu có động tĩnh của người Nhật vậy?

HSK 3
0:03s
liáo diǎn shì tā men yī huì er jiù zǒu le bù xíng wǒ yào qù kàn kànnói chút chuyện. Lát nữa họ đi rồi. Không được, ta phải đi xem sao.

HSK 3
0:03s
zhè dāng zhe miàn wǒ zěn me shuō zhāng xiān shēngTrước mặt tôi phải nói thế nào? Anh Trương.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zěn me nòng xiàn zài zěn me bàn rú guǒ nǐ bù mǎ shàng lí kāiLàm sao đây? Bây giờ phải làm sao đây? Nếu anh không đi ngay,

HSK 3
0:03s
bù xìn nín kàn zhè gāng cái gěi wǒ sòng de lǐ wù nín kàn shàng miàn xiě zhe neKhông tin anh xem. Món quà vừa tặng cho tôi. Anh xem trên đó viết này.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ ràng tā men dǎ dǎ qǐ lái zán de shì bù jiù chéng le maNgươi để bọn họ đánh. Đánh nhau thì chuyện của chúng ta không phải là được rồi sao?

HSK 7
0:03s
gǔn huí rì běn qù dà diē nǐ bié nào le nǐ fàng kāi wǒCút về Nhật đi. Cha, cha đừng làm loạn nữa. Thả ta ra.

HSK 2
0:03s
nǐ bié dǎ le zài dǎ shì jiù dà le nǐ fàng kāi wǒ wǒ bùAnh đừng đánh nữa, còn đánh nữa là lớn chuyện đấy. Anh buông tôi ra. Không.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhē teng yī wǎn shàng le má fán ràng yī xià bù néng jìnLàm khổ cả đêm rồi. Làm phiền nhường đường một chút. Không được vào.

HSK 3
0:03s
fā shēng shén me shì le tài yé zěn me le zhè shìXảy ra chuyện gì vậy? Thái gia. Sao thế này?

HSK 7
0:03s
nǐ bié shuō le xún bǔ xiān shēng wǒ dà diē tā hú tú leÔng đừng nói nữa. Anh cảnh sát tuần tra. Cha tôi hồ đồ rồi.