Cách dùng "这是我最后的栖身之地啊" (zhè shì wǒ zuì hòu de qī shēn zhī dì a) trong hội thoại tiếng Trung
这是我最后的栖身之地啊
Đây là nơi trú thân cuối cùng của tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:09
dōu都
bī逼
dào到
le了
shàng上
hǎi海
“đến Thượng Hải.”
LINE 0206:11
PLAYING SCENEzhè这
shì是
wǒ我
zuì最
hòu后
de的
qī栖
shēn身
zhī之
dì地
a啊
“Đây là nơi trú thân cuối cùng của tôi.”
LINE 0306:14
nǐ你
men们
hái还
bù不
gěi给
wǒ我
liú留
a啊
“Các ngươi còn không để lại cho ta sao?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 68 clips (Page 1 of 4)
HSK 7
0:03s
wǒ zěn me tīng jiàn zhè lóu shàng yǒu rì běn rén de dòng jìng aSao tôi nghe thấy trên lầu có động tĩnh của người Nhật vậy?

HSK 3
0:03s
liáo diǎn shì tā men yī huì er jiù zǒu le bù xíng wǒ yào qù kàn kànnói chút chuyện. Lát nữa họ đi rồi. Không được, ta phải đi xem sao.

HSK 3
0:03s
zhè dāng zhe miàn wǒ zěn me shuō zhāng xiān shēngTrước mặt tôi phải nói thế nào? Anh Trương.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zěn me nòng xiàn zài zěn me bàn rú guǒ nǐ bù mǎ shàng lí kāiLàm sao đây? Bây giờ phải làm sao đây? Nếu anh không đi ngay,

HSK 3
0:03s
bù xìn nín kàn zhè gāng cái gěi wǒ sòng de lǐ wù nín kàn shàng miàn xiě zhe neKhông tin anh xem. Món quà vừa tặng cho tôi. Anh xem trên đó viết này.

HSK 5
0:03s
pǎo dào wǒ de jiā lǐ ràng wǒ lí kāi gēn wǒ jiǎng dào lǐchạy đến nhà tôi để tôi rời đi. Nói lý lẽ với tôi.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ ràng tā men dǎ dǎ qǐ lái zán de shì bù jiù chéng le maNgươi để bọn họ đánh. Đánh nhau thì chuyện của chúng ta không phải là được rồi sao?

HSK 7
0:03s
gǔn huí rì běn qù dà diē nǐ bié nào le nǐ fàng kāi wǒCút về Nhật đi. Cha, cha đừng làm loạn nữa. Thả ta ra.

HSK 2
0:03s
nǐ bié dǎ le zài dǎ shì jiù dà le nǐ fàng kāi wǒ wǒ bùAnh đừng đánh nữa, còn đánh nữa là lớn chuyện đấy. Anh buông tôi ra. Không.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhē teng yī wǎn shàng le má fán ràng yī xià bù néng jìnLàm khổ cả đêm rồi. Làm phiền nhường đường một chút. Không được vào.

HSK 3
0:03s
fā shēng shén me shì le tài yé zěn me le zhè shìXảy ra chuyện gì vậy? Thái gia. Sao thế này?

HSK 7
0:03s
nǐ bié shuō le xún bǔ xiān shēng wǒ dà diē tā hú tú leÔng đừng nói nữa. Anh cảnh sát tuần tra. Cha tôi hồ đồ rồi.