Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "- 笑纳 - 客气了" (- xiào nà - kè qì le) trong hội thoại tiếng Trung

- 笑纳 - 客气了

- xiào nà - kè qì le

- Xin nhận cho. - Khách sáo quá.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
35:36
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这一点儿心意zhè yì diǎn ér xīn yìCó chút tấm lòng.
2- 笑纳 - 客气了- xiào nà - kè qì le- Xin nhận cho. - Khách sáo quá.
3碗儿呢?wǎn ér ne ?Uyển Nhi đâu?

More Clips From Episode

Total 103 clips (Page 5 of 6)
碗儿偷跑出家 溜进隔壁县
HSK 7
0:03s
wǎn ér tōu pǎo chū jiā liū jìn gé bì xiàncho tới một ngày Uyển Nhi lén chạy ra khỏi nhà, lẻn vào trong nơi ở của một nhà khá giả huyện kế bên,
被人家报了官
HSK 7
0:03s
bèi rén jiā bào le guānbị người ta báo quan.
好说歹说的 才把她给劝回来了
HSK 5
0:03s
hǎo shuō dǎi shuō de cái bǎ tā gěi quàn huí lái leBọn… bọn ta nói hết nước hết cái mới khuyên được con bé quay về.
这…这回还让人给打了
HSK 2
0:03s
zhè … zhè huí huán ràng rén gěi dǎ leLần… lần này còn bị người ta đánh nữa.
这样反复折腾了几次
HSK 7
0:03s
zhè yàng fǎn fù zhē teng le jǐ cìCứ thế hết lần này tới lần khác,
她这里 就越来越不好了
HSK 2
0:03s
tā zhè lǐ jiù yuè lái yuè bù hǎo leđầu óc con bé ngày một lú lẫn.
是啊 我…我们也是没办法呀
HSK 5
0:03s
shì a wǒ … wǒ men yě shì méi bàn fǎ yaĐúng thế. Bọn… bọn ta cũng không có cách nào khác.
碗儿跳车跑了
HSK 3
0:03s
wǎn ér tiào chē pǎo leUyển Nhi lại nhảy xuống xe chạy mất.
我没有疯
HSK 7
0:03s
wǒ méi yǒu fēngCon không điên.
- 这孩子跟碗儿长得真的是很像 - 我没有疯
HSK 7
0:03s
- zhè hái zi gēn wǎn ér zhǎng dé zhēn de shì hěn xiàng - wǒ méi yǒu fēngĐứa bé này thật sự… - Con không điên. - …rất giống Uyển Nhi.
我不得不相信
HSK 4
0:03s
wǒ bù dé bù xiāng xìnTa không thể không tin Uyển Nhi nói thật.
你走开 这是我的孩子
HSK 1
0:03s
nǐ zǒu kāi zhè shì wǒ de hái ziTránh ra! - Đây là con của ta! - Uyển Nhi.
你…你干什么你?
HSK 1
0:03s
nǐ … nǐ gàn shén me nǐ ?Ngươi… ngươi làm gì thế?
- 不怕 - 是啊 孩子咱不怕
HSK 2
0:03s
- bù pà - shì a hái zi zán bù pà- Đừng sợ. - Đứa trẻ sao rồi?
认不认识这个女人?
HSK 5
0:03s
rèn bù rèn shí zhè ge nǚ rén ?con có quen nữ tử này không?
他不是我的孩子
HSK 1
0:03s
tā bú shì wǒ de hái ziNó không phải con ta.
你们不会明白
HSK 3
0:03s
nǐ men bú huì míng báiCác người sẽ không bao giờ hiểu được
而自己什么都做不了的那种感觉
HSK 4
0:03s
ér zì jǐ shén me dōu zuò bù liǎo de nà zhǒng gǎn juénhưng bản thân lại chẳng thể làm được gì.
治病的药钱十分昂贵 孙家无力承担
HSK 7
0:03s
zhì bìng de yào qián shí fēn áng guì sūn jiā wú lì chéng dānTiền chữa bệnh cực kì đắt đỏ, Tôn gia chẳng thể gánh nổi.
仙长保佑
HSK 7
0:03s
xiān zhǎng bǎo yòuTiên trưởng phù hộ.