Cách dùng "祭司还像以前一样 是个菩萨心肠的人" (jì sī hái xiàng yǐ qián yī yàng shì gè pú sà xīn cháng de rén) trong hội thoại tiếng Trung
祭司还像以前一样 是个菩萨心肠的人
thầy tế vẫn là người lương thiện như lúc trước.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
13:15
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 活过来以后的头几年 | huó guò lái yǐ hòu de tóu jǐ nián | Mấy năm đầu sau khi sống lại, |
| 2▶ | 祭司还像以前一样 是个菩萨心肠的人 | jì sī hái xiàng yǐ qián yī yàng shì gè pú sà xīn cháng de rén | thầy tế vẫn là người lương thiện như lúc trước. |
| 3 | 可一年前 有人开始说 祭司性情大变 | kě yī nián qián yǒu rén kāi shǐ shuō jì sī xìng qíng dà biàn | Nhưng một năm trước bắt đầu có người nói tính tình thầy tế thay đổi, |
More Clips From Episode
Total 50 clips (Page 1 of 3)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè ge nǚ rén xià shǒu méi qīng méi zhòng deNgười phụ nữ này ra tay chẳng biết nặng nhẹ gì,

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè ge rén rén rú qí míng yǒu jiǔ zhǐ yān dàiNgười này cũng hệt như tên, có chín cái tẩu.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zhī dào wǒ men gē jǐ gè wèi shén me bèi zhuā qǐ lái maBiết tại sao anh em bọn tôi bị bắt không?

HSK 3
0:03s
yào bù míng tiān wǒ men zài gěi nín sòng diǎn bié deHay là mai bọn tôi đưa những thứ khác cho ngài?

HSK 5
0:03s
gū niáng qǐng zuò jì sī lín shí yǒu shì zhèng zài chǔ lǐ yī huì er jiù láiMời cô ngồi, thầy tế có việc đột xuất đang xử lý, lát nữa sẽ đến.

HSK 4
0:03s
zhāng gū niáng kàn qǐ lái bù xiàng shì běn dì rénTrông cô Trương không giống người bản địa,








