Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我要回去才行" (wǒ yào huí qù cái xíng) trong hội thoại tiếng Trung

我要回去才行

wǒ yào huí qù cái xíng

Tôi nhất định phải trở về.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
14:24
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1回去huí qùPhải về.
2我要回去才行wǒ yào huí qù cái xíngTôi nhất định phải trở về.
3什么人shén me rénAi đó?

More Clips From Episode

Total 50 clips (Page 2 of 3)
孙子 给我们松绑 快点
HSK 4
0:03s
sūn zi gěi wǒ men sōng bǎng kuài diǎnCháu trai, cởi trói cho bọn tao, nhanh lên.
不会真的会死在这儿吧
HSK 4
0:03s
bú huì zhēn de huì sǐ zài zhè ér bakhông chết ở đây thật chứ?
原来传闻是真的
HSK 7
0:03s
yuán lái chuán wén shì zhēn deThì ra lời đồn là thật.
可祭司竟然活过来了
HSK 4
0:03s
kě jì sī jìng rán huó guò lái lenhưng thầy tế lại sống lại.
祭司还像以前一样 是个菩萨心肠的人
HSK 7
0:03s
jì sī hái xiàng yǐ qián yī yàng shì gè pú sà xīn cháng de rénthầy tế vẫn là người lương thiện như lúc trước.
可一年前 有人开始说 祭司性情大变
HSK 7
0:03s
kě yī nián qián yǒu rén kāi shǐ shuō jì sī xìng qíng dà biànNhưng một năm trước bắt đầu có người nói tính tình thầy tế thay đổi,
原来竟然是真的
HSK 4
0:03s
yuán lái jìng rán shì zhēn deHoá ra chuyện đó lại là thật.
那这个总可以借吧 给我
HSK 3
0:03s
nà zhè ge zǒng kě yǐ jiè ba gěi wǒThế cái này chắc cho mượn được chứ? Đưa đây!
都给我杀了
HSK 6
0:03s
dōu gěi wǒ shā leGiết sạch bọn chúng cho tôi!
后会有期 大锅头
HSK 5
0:03s
hòu huì yǒu qī dà guō tóuHẹn ngày gặp lại, Đầu To.
这两个人到底是哪儿冒出来的
HSK 6
0:03s
zhè liǎng gè rén dào dǐ shì nǎ ér mào chū lái deRốt cuộc hai tên này từ đâu chui ra vậy?
竟然蠢到去得罪祭司大人 嘘
HSK 7
0:03s
jìng rán chǔn dào qù dé zuì jì sī dà rén xūLại còn ngu đến mức dám đắc tội với thầy tế. Suỵt!
不然 下一个就是我们 那赶紧抓到他们
HSK 5
0:03s
bù rán xià yí gè jiù shì wǒ men nà gǎn jǐn zhuā dào tā menNếu không người tiếp theo sẽ là chúng ta đấy. Vậy thì mau bắt chúng lại
我上辈子是欠他们的吗
HSK 5
0:03s
wǒ shàng bèi zi shì qiàn tā men de maKiếp trước mình nợ bọn họ hả?
走吧 走吧 来晚了
HSK 2
0:03s
zǒu ba zǒu ba lái wǎn leĐi đi, đi đi. Đến muộn mất rồi.
到底是哪个不开眼的 跟我对着干
HSK 4
0:03s
dào dǐ shì nǎ ge bù kāi yǎn de gēn wǒ duì zhe gànRốt cuộc là tên không có mắt nào dám đối đầu với tôi thế này?
你去哪儿啊 我在店里怎么没看着你呀 刚来
HSK 5
0:03s
nǐ qù nǎ ér a wǒ zài diàn lǐ zěn me méi kàn zhe nǐ ya gāng láiAnh đi đâu vậy? Sao lúc ở trong tiệm tôi không thấy cô? Tôi mới tới.
那送货要额外花钱吗 不用 不用
HSK 7
0:03s
nà sòng huò yào é wài huā qián ma bù yòng bù yòngThế giao hàng có phải trả thêm tiền không? Không cần, không cần đâu.
强盗 流氓 别吵了
HSK 7
0:03s
qiáng dào liú máng bié chǎo leĐồ ăn cướp! Đồ lưu manh! Đừng cãi nhau nữa!
你拿人家大腿骨干吗 你给人送回去啊
HSK 6
0:03s
nǐ ná rén jiā dà tuǐ gǔ gàn ma nǐ gěi rén sòng huí qù aCô lấy xương đùi của người ta làm gì vậy? Mau trả lại cho người ta đi!