Cách dùng "我还以为我们老板是个傻白甜" (wǒ hái yǐ wéi wǒ men lǎo bǎn shì gè shǎ bái tián) trong hội thoại tiếng Trung

háiwéimenlǎobǎnshìshǎbáitián

Tôi cứ tưởng sếp mình là típ người ngây thơ

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:09
tā méi zhǔn wài miàn dōu yǒu bèi fèn bù xíng jiù huàn

她没准外面都有备份 不行就换

bên ngoài cô ấy chắc cũng có sẵn bản dự phòng không ổn là đổi ngay

LINE 0204:11
PLAYING SCENE
hái
wéi
men
lǎo
bǎn
shì
shǎ
bái
tián

Tôi cứ tưởng sếp mình là típ người ngây thơ

LINE 0304:14
méi
xiǎng
dào
shì
xīn

ai ngờ cũng là người đầy toan tính

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E6
Timestamp04:11
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 144 clips (Page 7 of 8)
一旦我做到了 其实就是你做到了
HSK 5
0:03s
yí dàn wǒ zuò dào le qí shí jiù shì nǐ zuò dào leMột khi tôi làm được điều đó thực ra cũng là bạn đã làm được
我不想再听到任何人说
HSK 4
0:03s
wǒ bù xiǎng zài tīng dào rèn hé rén shuōTôi không muốn nghe ai nói nữa
你是沾了何韩的名气 沾了何韩的光
HSK 7
0:03s
nǐ shì zhān le hé hán de míng qì zhān le hé hán de guāngrằng bạn là nhờ vào danh tiếng của Hà Hàn nhờ vào hào quang của Hà Hàn
我自己走就行 真没事 真没事
HSK 3
0:03s
wǒ zì jǐ zǒu jiù xíng zhēn méi shì zhēn méi shìTôi tự đi được Thật sự không sao đâu Thật sự không sao mà
拜拜 拜拜 注意安全 好
HSK 3
0:03s
bài bài bài bài zhù yì ān quán hǎoTạm biệt Tạm biệt Đi đường cẩn thận nhé Được
我不记得 我不确定 什么你不确定
HSK 5
0:03s
wǒ bú jì dé wǒ bù què dìng shén me nǐ bù què dìngTôi không nhớ, tôi không chắc Anh không chắc cái gì?
是 她是来过 但是她喝了酒 我没喝啊
HSK 3
0:03s
shì tā shì lái guò dàn shì tā hē le jiǔ wǒ méi hē aĐúng, cô ấy có đến đây Nhưng cô ấy uống rượu, còn tôi thì không
而且是你先说你受不了我 让我另寻高明 另找编辑
HSK 7
0:03s
ér qiě shì nǐ xiān shuō nǐ shòu bù liǎo wǒ ràng wǒ lìng xún gāo míng lìng zhǎo biān jíHơn nữa chính em nói em chịu không nổi tôi bảo tôi tìm người giỏi hơn, tìm biên tập khác
那又怎么了 好 你这样花天酒地 那是你的自由
HSK 5
0:03s
nà yòu zěn me le hǎo nǐ zhè yàng huā tiān jiǔ dì nà shì nǐ de zì yóuThì đã sao nào Được rồi, anh ăn chơi trác táng như vậy thì đó là quyền tự do của anh
但你不能 造成工作上的重大失误啊
HSK 5
0:03s
dàn nǐ bù néng zào chéng gōng zuò shàng de zhòng dà shī wù aNhưng anh không thể để xảy ra sai lầm nghiêm trọng trong công việc
干你想那些乱七八糟的事 你当然不会承认了
HSK 7
0:03s
gàn nǐ xiǎng nà xiē luàn qī bā zāo de shì nǐ dāng rán bú huì chéng rèn lelàm những chuyện bậy bạ em đang nghĩ đó Đương nhiên anh sẽ không thừa nhận rồi
我没干我怎么会承认呢 那你为什么会有机会
HSK 5
0:03s
wǒ méi gàn wǒ zěn me huì chéng rèn ne nà nǐ wèi shén me huì yǒu jī huìTôi không làm thì tôi thừa nhận cái gì? Vậy tại sao anh lại có cơ hội
不是 有可能她 我上厕所时候她偷拍的
HSK 2
0:03s
bú shì yǒu kě néng tā wǒ shàng cè suǒ shí hòu tā tōu pāi deKhông phải, có thể là cô ta chụp trộm lúc tôi vào nhà vệ sinh
你别生气了行吗 我承认
HSK 5
0:03s
nǐ bié shēng qì le xíng ma wǒ chéng rènEm đừng giận nữa được không Tôi thừa nhận
是我的问题 我的错 我想办法弥补
HSK 6
0:03s
shì wǒ de wèn tí wǒ de cuò wǒ xiǎng bàn fǎ mí bǔĐây là lỗi của tôi Lỗi của tôi, tôi sẽ tìm cách khắc phục
酒色误事的帽子吧 我是那种人吗
HSK 4
0:03s
jiǔ sè wù shì de mào zi ba wǒ shì nà zhǒng rén matửu sắc làm hỏng việc như vậy Tôi là loại người đó sao
喝什么水啊 来点这个
HSK 2
0:03s
hē shén me shuǐ a lái diǎn zhè geUống nước gì Uống cái này đi
但是你觉得我能行吗 行啊 为什么不行
HSK 3
0:03s
dàn shì nǐ jué de wǒ néng xíng ma xíng a wèi shén me bù xíngNhưng anh nghĩ tôi làm được không? Được chứ, sao lại không?
但她写得没有我好 后来就不写了
HSK 3
0:03s
dàn tā xiě dé méi yǒu wǒ hǎo hòu lái jiù bù xiě leNhưng chị ấy viết không bằng tôi Sau đó thì thôi không viết nữa
你要这么说的话 能有几个人写得比你好呀
HSK 5
0:03s
nǐ yào zhè me shuō de huà néng yǒu jǐ gè rén xiě dé bǐ nǐ hǎo yaNếu anh nói vậy thì Có được mấy người viết giỏi hơn anh đâu