Cách dùng "没米就没米" (méi mǐ jiù méi mǐ) trong hội thoại tiếng Trung

méijiùméi

Không có gạo thì không có gạo.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:35
táo

Đào gạo.

LINE 0239:43
PLAYING SCENE
méi
jiù
méi

Không có gạo thì không có gạo.

LINE 0339:45
zuān
shén
me
tiě
wǎng
a

Nhắm lưới sắt gì chứ?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E15
Timestamp39:43
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 41 clips (Page 1 of 3)
张云魁 你胆够肥的呀
HSK 6
0:03s
zhāng yún kuí nǐ dǎn gòu féi de yaTrương Vân Khôi, cậu to gan thật đấy.
全军覆没 我怎么就成逃兵了呢
HSK 6
0:03s
quán jūn fù mò wǒ zěn me jiù chéng táo bīng le neToàn quân bị tiêu diệt. Sao ta lại trở thành lính đào ngũ chứ?
我是什么人你最清楚
HSK 3
0:03s
wǒ shì shén me rén nǐ zuì qīng chǔTa là người thế nào ngươi rõ nhất.
等你们给这六千死士 扣上逃兵帽子的时候
HSK 6
0:03s
děng nǐ men gěi zhè liù qiān sǐ shì kòu shàng táo bīng mào zi de shí hòuĐợi khi các ngươi cho sáu nghìn tử sĩ này.
我可以的 我可以做到 你相信我
HSK 3
0:03s
wǒ kě yǐ de wǒ kě yǐ zuò dào nǐ xiāng xìn wǒEm làm được. Em có thể làm được, anh tin em.
好不容易联系上了 也是吞吞吐吐 自顾不暇
HSK 7
0:03s
hǎo bù róng yì lián xì shàng le yě shì tūn tūn tǔ tǔ zì gù bù xiáKhó khăn lắm mới liên lạc được. Cũng cứ ấp úng ấp úng, tự lo không nổi.
我真不知道 原来找一份合适的工作 这么难
HSK 4
0:03s
wǒ zhēn bù zhī dào yuán lái zhǎo yī fèn hé shì de gōng zuò zhè me nánEm thật sự không biết. Hóa ra tìm một công việc thích hợp Khó vậy sao?
算得了什么呀 咱不灰心
HSK 6
0:03s
suàn dé le shén me ya zán bù huī xīncó là gì đâu. Chúng ta không nản lòng.
我要是撑不住了 他们怎么办
HSK 6
0:03s
wǒ yào shì chēng bú zhù le tā men zěn me bànNếu tôi không chống đỡ được nữa, thì bọn họ phải làm sao?
她 虎得很
HSK 2
0:03s
tā hǔ dé hěnCô ấy rất hổ thẹn.
给我气的 我说你这这 这不就是鸡屁股头吗
HSK 7
0:03s
gěi wǒ qì de wǒ shuō nǐ zhè zhè zhè bù jiù shì jī pì gǔ tóu maLàm tôi tức đấy. Tôi nói này, cậu... Đây chẳng phải là cái mông gà sao?
打也得打 治也得治
HSK 5
0:03s
dǎ yě dé dǎ zhì yě dé zhìĐánh cũng phải đánh, chữa cũng phải chữa.
她居然跟你说得一模一样 你说你们女人
HSK 6
0:03s
tā jū rán gēn nǐ shuō dé yī mú yī yàng nǐ shuō nǐ men nǚ rénCô ta lại nói giống hệt như anh. Cô nói xem phụ nữ các cô
我得攒到猴年马月去
HSK 7
0:03s
wǒ dé zǎn dào hóu nián mǎ yuè qùTôi phải tích lũy đến năm nào mới được.
你身上连买米的钱都没了吧
HSK 4
0:03s
nǐ shēn shàng lián mǎi mǐ de qián dōu méi le baTrên người con đến tiền mua gạo cũng không có đúng không?
他算得可清楚了 他恨不得每天都在米缸里住着
HSK 7
0:03s
tā suàn dé kě qīng chǔ le tā hèn bù dé měi tiān dōu zài mǐ gāng lǐ zhù zheÔng ấy tính toán rất rõ ràng. Anh ấy hận không thể ngày nàocũng ở trong vại gạo.
你这要是跑过去 能不能回来还不知道呢
HSK 4
0:03s
nǐ zhè yào shì pǎo guò qù néng bù néng huí lái hái bù zhī dào neNếu cậu chạy qua đó, có về được hay không vẫn chưa biết.
所以啊 这好钢就得用到刃上
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ a zhè hǎo gāng jiù dé yòng dào rèn shàngCho nên, Sắt tốt này phải dùng trên lưỡi dao.
哭也哭了 坟也上了
HSK 7
0:03s
kū yě kū le fén yě shàng leKhóc cũng khóc rồi. Mộ cũng lên rồi.
你说得我都有点糊涂了
HSK 7
0:03s
nǐ shuō dé wǒ dōu yǒu diǎn hú tú leAnh nói khiến em hơi hồ đồ rồi.