Cách dùng "他算得可清楚了 他恨不得每天都在米缸里住着" (tā suàn dé kě qīng chǔ le tā hèn bù dé měi tiān dōu zài mǐ gāng lǐ zhù zhe) trong hội thoại tiếng Trung
他算得可清楚了 他恨不得每天都在米缸里住着
Ông ấy tính toán rất rõ ràng. Anh ấy hận không thể ngày nàocũng ở trong vại gạo.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:24
ér而
qiě且
wǒ我
men们
nà那
zhǎng掌
guì柜
de的
jīng精
dé得
hěn很
“Hơn nữa ông chủ của chúng ta rất tinh xảo.”
LINE 0219:26
PLAYING SCENEtā suàn dé kě qīng chǔ le tā hèn bù dé měi tiān dōu zài mǐ gāng lǐ zhù zhe
他算得可清楚了 他恨不得每天都在米缸里住着
“Ông ấy tính toán rất rõ ràng. Anh ấy hận không thể ngày nàocũng ở trong vại gạo.”
LINE 0319:30
zhè yě bù guài tā zuì jìn quán zū jiè dōu quē mǐ
这也不怪他 最近全租界都缺米
“Chuyện này cũng không trách ông ấy. Gần đây cả Tô Giới đều thiếu gạo.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 41 clips (Page 2 of 3)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
dā bǎ shǒu dā bǎ shǒu dā bǎ shǒu lái lái lái dā bǎ shǒuGiúp một tay, giúp một tay, giúp một tay. Nào, nào, nào, giúp một tay.

HSK 5
0:03s
liáng shí liáng shí chī de chī de gěi wǒ lái kǒu chī de bié làng fèi aLương thực, lương thực. Đồ ăn, đồ ăn. Cho tôi một miếng ăn. Đừng lãng phí.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
nín zhè zì xiàn zài dà yǒu jīng jìn bǐ gēng bù chuò aChữ này của ngài bây giờ đã tiến bộ rất nhiều. Bút trồng không ngừng.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè sān piàn cài yè zi hái néng zěn me zuò chū huā lái aBa mảnh lá rau này còn có thể làm ra hoa như thế nào?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ méi ràng rén bǎ mìng mō zǒu suàn nǐ mìng dà aAnh không để người ta lấy mạng đi. Coi như cậu mạng lớn.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè ge mǐ wǒ táo le sān biàn gān jìng dé hěn fàng xīn chīTa đã đào gạo ba lần rồi. Rất sạch sẽ, yên tâm ăn đi.