Cách dùng "不愧是我喜欢过的人" (bù kuì shì wǒ xǐ huān guò de rén) trong hội thoại tiếng Trung
不愧是我喜欢过的人
Không hổ là người em từng thích.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:24
zhí值
le了
“thế là đáng rồi.”
LINE 0224:30
PLAYING SCENEbù不
kuì愧
shì是
wǒ我
xǐ喜
huān欢
guò过
de的
rén人
“Không hổ là người em từng thích.”
LINE 0324:33
nà那
dāng当
rán然
“Đương nhiên.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 10 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
dì yī cì yuē huì jiù chí dào le wǔ gè xiǎo shíBuổi hẹn hò đầu tiên đã đến muộn năm tiếng.

HSK 4
0:03s
nǐ chū le yī tiān de rèn wù nà me wǎn le hái chū lái jiàn wǒEm làm nhiệm vụ cả ngày, muộn như thế còn ra ngoài gặp anh.

HSK 6
0:03s
yī bēi nǎi chá sān fēn tián duō zhēn zhū hǎo liěMột cốc trà sữa 30% đường, nhiều trân châu. Được ạ.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ hé nǐ nǚ péng yǒu yǐ qián lái guò lǎo pó laTrước anh với bạn gái từng đến à? Thành vợ rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jì de nǐ zhī qián yì zhí shuō wǎn xiá hǎo měiEm nhớ trước kia anh vẫn nói ráng chiều rất đẹp.

HSK 7
0:03s
nǐ shuō nà ge wǎn xiá dào dǐ zài nǎ ér cóng lái dōu méi yǒu dài wǒ qù kàn guòRáng chiều mà anh nói ở đâu thế? Anh chưa từng dẫn em đi xem.