Cách dùng "不如从一开始就告诉他们 我以前当过警察" (bù rú cóng yī kāi shǐ jiù gào sù tā men wǒ yǐ qián dāng guò jǐng chá) trong hội thoại tiếng Trung
不如从一开始就告诉他们 我以前当过警察
thì chi bằng nói với chúng là trước kia anh từng làm cảnh sát ngay từ đầu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:29
yǔ qí ràng tā men chá chū lái wǒ de jǐng chá shēn fèn
与其让他们查出来 我的警察身份
“Thay vì để chúng tra ra thân phận cảnh sát của anh”
LINE 0222:32
PLAYING SCENEbù rú cóng yī kāi shǐ jiù gào sù tā men wǒ yǐ qián dāng guò jǐng chá
不如从一开始就告诉他们 我以前当过警察
“thì chi bằng nói với chúng là trước kia anh từng làm cảnh sát ngay từ đầu.”
LINE 0322:36
jiù zhe zhè ge xiān rén tiào de jú lǎo yáo bǎ wǒ nòng chéng le yí gè
就着这个仙人跳的局 老姚把我弄成了一个
“Nhân cái bẫy lừa tình tống tiền này, Lão Diêu biến anh thành”
Show Information
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 4 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
tā men gēn nǐ kě bù yī yàng xiǎng tīng tā men kuā wǒ yaHọ không giống anh đâu. Muốn nghe họ khen em

HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ yì qǐ qù bù yòng nǐ hǎo hǎo xiū xīEm đi cùng anh. Không cần. Em nghỉ ngơi cho khỏe đi.

HSK 5
0:03s
jì de qù lóu xià ná jiǎn chá bào gào hǎo de xiè xiènhớ xuống tầng dưới lấy kết quả kiểm tra. Vâng. Cảm ơn.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
shuō bù dìng huì rěn bú zhù xiǎng yào zòu tā nà zhāng chòu liǎn nǐ gǎnbiết đâu lại không nhịn được muốn đấm cái bản mặt đáng ghét của anh ta. Anh dám à?

HSK 5
0:03s
tán dà bǎ wǒ de shēn fèn zhèng míng tí jiāo shàng qù leĐại đội trưởng Đàm đã nộp giấy tờ chứng minh thân phận của anh rồi.

HSK 6
0:03s
shàng jí bù mén hái yào wèn yī xià cáng fēng xíng dòng de shì qíngBan ngành cấp trên còn phải hỏi thêm về chuyện chiến dịch Tàng Phong.