Cách dùng "不如从一开始就告诉他们 我以前当过警察" (bù rú cóng yī kāi shǐ jiù gào sù tā men wǒ yǐ qián dāng guò jǐng chá) trong hội thoại tiếng Trung
不如从一开始就告诉他们 我以前当过警察
thì chi bằng nói với chúng là trước kia anh từng làm cảnh sát ngay từ đầu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:29
yǔ qí ràng tā men chá chū lái wǒ de jǐng chá shēn fèn
与其让他们查出来 我的警察身份
“Thay vì để chúng tra ra thân phận cảnh sát của anh”
LINE 0222:32
PLAYING SCENEbù rú cóng yī kāi shǐ jiù gào sù tā men wǒ yǐ qián dāng guò jǐng chá
不如从一开始就告诉他们 我以前当过警察
“thì chi bằng nói với chúng là trước kia anh từng làm cảnh sát ngay từ đầu.”
LINE 0322:36
jiù zhe zhè ge xiān rén tiào de jú lǎo yáo bǎ wǒ nòng chéng le yí gè
就着这个仙人跳的局 老姚把我弄成了一个
“Nhân cái bẫy lừa tình tống tiền này, Lão Diêu biến anh thành”
Show Information
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 10 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
dì yī cì yuē huì jiù chí dào le wǔ gè xiǎo shíBuổi hẹn hò đầu tiên đã đến muộn năm tiếng.

HSK 4
0:03s
nǐ chū le yī tiān de rèn wù nà me wǎn le hái chū lái jiàn wǒEm làm nhiệm vụ cả ngày, muộn như thế còn ra ngoài gặp anh.

HSK 6
0:03s
yī bēi nǎi chá sān fēn tián duō zhēn zhū hǎo liěMột cốc trà sữa 30% đường, nhiều trân châu. Được ạ.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ hé nǐ nǚ péng yǒu yǐ qián lái guò lǎo pó laTrước anh với bạn gái từng đến à? Thành vợ rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jì de nǐ zhī qián yì zhí shuō wǎn xiá hǎo měiEm nhớ trước kia anh vẫn nói ráng chiều rất đẹp.

HSK 7
0:03s
nǐ shuō nà ge wǎn xiá dào dǐ zài nǎ ér cóng lái dōu méi yǒu dài wǒ qù kàn guòRáng chiều mà anh nói ở đâu thế? Anh chưa từng dẫn em đi xem.