Cách dùng "成员有小沈" (chéng yuán yǒu xiǎo shěn) trong hội thoại tiếng Trung
成员有小沈
Thành viên có Tiểu Thẩm
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:21
fàn zuì xīn lǐ yán jiū jí qīng shào nián fàn zuì de fáng kòng xīn xiàng mù
犯罪心理研究 及青少年犯罪的防控新项目
“một dự án mới nghiên cứu tâm lý phạm tội và phòng chống tội phạm thanh thiếu niên.”
LINE 0233:26
PLAYING SCENEchéng成
yuán员
yǒu有
xiǎo小
shěn沈
“Thành viên có Tiểu Thẩm”
LINE 0333:29
hái还
yǒu有
nǐ你
de的
shī师
dì弟
zhuāng庄
míng明
“và đàn em của em, Trang Minh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 6 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ shì jué de zán men yào bù yào jiè zhe zhè ge jī huìTôi chỉ nghĩ chúng ta có nên mượn cơ hội này

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
duì xīn jiā rù jìn lái de chéng yuán dōu tè bié jǐng tìluôn cực kỳ cảnh giác với những thành viên mới.

HSK 6
0:03s
yǔ qí ràng tā men chá chū lái wǒ de jǐng chá shēn fènThay vì để chúng tra ra thân phận cảnh sát của anh

HSK 4
0:03s
bù rú cóng yī kāi shǐ jiù gào sù tā men wǒ yǐ qián dāng guò jǐng cháthì chi bằng nói với chúng là trước kia anh từng làm cảnh sát ngay từ đầu.

HSK 7
0:03s
yǎn kàn zhe yào jìn shēng què cǎn zāo nèi bù gòu xiàn de dǎo méi dànkẻ xui xẻo sắp thăng chức nhưng lại bị nội bộ hãm hại.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
ràng wǒ yǒu jī huì guāng míng zhèng dà dì jiē jìn hè wénđể anh có cơ hội công khai tiếp cận Hạ Văn.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lǎo yáo ān pái de shěn xùn shì zhuān mén shěn gěi nǐ kàn deCuộc thẩm vấn mà Lão Diêu sắp xếp là để cho em xem đấy.

HSK 5
0:03s
zhèng jù liàn shén me de dōu zhā zhā shí shí deChuỗi chứng cứ các thứ đều rất vững chắc,

HSK 7
0:03s
yīn wèi nǐ diào chá jiē duàn xū yào huí bìbởi vì em cần tránh mặt trong giai đoạn điều tra,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zài dài xià qù a shuō bù dìng zhēn de huì dǎ qǐ láiCòn ở lâu nữa thì chắc sẽ đánh nhau thật mất.

HSK 1
0:03s