Cách dùng "成员有小沈" (chéng yuán yǒu xiǎo shěn) trong hội thoại tiếng Trung
成员有小沈
Thành viên có Tiểu Thẩm
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:21
fàn zuì xīn lǐ yán jiū jí qīng shào nián fàn zuì de fáng kòng xīn xiàng mù
犯罪心理研究 及青少年犯罪的防控新项目
“một dự án mới nghiên cứu tâm lý phạm tội và phòng chống tội phạm thanh thiếu niên.”
LINE 0233:26
PLAYING SCENEchéng成
yuán员
yǒu有
xiǎo小
shěn沈
“Thành viên có Tiểu Thẩm”
LINE 0333:29
hái还
yǒu有
nǐ你
de的
shī师
dì弟
zhuāng庄
míng明
“và đàn em của em, Trang Minh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 2 of 10)
HSK 3
0:03s
jiǎng chéng jiǎng chéng xiǎng bàn fǎ fàng qī yán zǒuTưởng Thành, Tưởng Thành. Tìm cách để Thích Nghiêm đi đi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jiù fàng le nǐ de zhōu jǐng guān wǒ bǎo zhèng wǒ fā shìtôi sẽ thả cảnh sát Châu của anh ra. Tôi đảm bảo, tôi xin thề.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
ràng wǒ hé nǐ de zhōu jǐng guān tóng guī yú jìnđể tôi và cảnh sát Châu của anh cùng chết.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s