Cách dùng "成员有小沈" (chéng yuán yǒu xiǎo shěn) trong hội thoại tiếng Trung
成员有小沈
Thành viên có Tiểu Thẩm
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:21
fàn zuì xīn lǐ yán jiū jí qīng shào nián fàn zuì de fáng kòng xīn xiàng mù
犯罪心理研究 及青少年犯罪的防控新项目
“một dự án mới nghiên cứu tâm lý phạm tội và phòng chống tội phạm thanh thiếu niên.”
LINE 0233:26
PLAYING SCENEchéng成
yuán员
yǒu有
xiǎo小
shěn沈
“Thành viên có Tiểu Thẩm”
LINE 0333:29
hái还
yǒu有
nǐ你
de的
shī师
dì弟
zhuāng庄
míng明
“và đàn em của em, Trang Minh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 189 clips (Page 10 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
dì yī cì yuē huì jiù chí dào le wǔ gè xiǎo shíBuổi hẹn hò đầu tiên đã đến muộn năm tiếng.

HSK 4
0:03s
nǐ chū le yī tiān de rèn wù nà me wǎn le hái chū lái jiàn wǒEm làm nhiệm vụ cả ngày, muộn như thế còn ra ngoài gặp anh.

HSK 6
0:03s
yī bēi nǎi chá sān fēn tián duō zhēn zhū hǎo liěMột cốc trà sữa 30% đường, nhiều trân châu. Được ạ.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ hé nǐ nǚ péng yǒu yǐ qián lái guò lǎo pó laTrước anh với bạn gái từng đến à? Thành vợ rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jì de nǐ zhī qián yì zhí shuō wǎn xiá hǎo měiEm nhớ trước kia anh vẫn nói ráng chiều rất đẹp.

HSK 7
0:03s
nǐ shuō nà ge wǎn xiá dào dǐ zài nǎ ér cóng lái dōu méi yǒu dài wǒ qù kàn guòRáng chiều mà anh nói ở đâu thế? Anh chưa từng dẫn em đi xem.